D
Dicread
HomeDictionarySsky

sky

bầu trời / đánh bóng bổng

/skaɪ/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: skies

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày chkhong không gian bao la, rng mphía trên chúng ta. Nó thường mang hàm ý vsvô tn, tdo hoc phn ánh tâm trng (ví dụ: gloomy sky - bu trim đạm). Khác vi atmosphere (khí quyn) là mt thut ngkhoa hc dùng để chlp khí bao quanh Trái Đất, sky (bu tri) là mt thut ngthiên vcm nhn thgiác và tri nghim thc tế. Khi đóng vai trò là động từ, tnày mô tmt quỹ đạo bay thng đứng đột ngt, thường là ngoài ý mun. Cách dùng này phbiến nht trong bi cnh ththao, đặc bit là môn gôn hoc bóng chày, nơi vic đánh qubóng bay quá cao thường được xem là mt sai sót.

Uncountable when referring to the vast expanse above us ('the sky is blue'). Countable when describing a specific appearance or color under different conditions ('dark, stormy skies' or 'sunny skies').

Ý nghĩa

Danh từbầu trời

Vùng khí quyển và không gian vũ trụ nhìn thấy được từ Trái Đất

"The sky was a clear, deep blue without a single cloud."

Bầu trời một màu xanh lam đậm, trong vắt và không một gợn mây.

Ngoại động từđánh bóng bổng

Đánh hoặc gửi một vật gì đó lên cao trên không trung

"The golfer managed to sky the ball far over the trees."

Tay golf đã đánh quả bóng bổng lên cao, bay xa qua những ngọn cây.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error