D
Dicread
HomeDictionaryDdiffraction

diffraction

nhiễu xạ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: diffractions

diffraction là mt thut ngchuyên ngành vt lý, dùng để mô thin tượng mt làn sóng (như ánh sáng, âm thanh hoc sóng vô tuyến) bun cong hoc lan rng khi gp mt vt cn hoc đi qua mt khe hp. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "nhiu xạ". Người hc cn lưu ý rng đây là mt khái nim kthut, vì vy nó hiếm khi được sdng trong giao tiếp thông thường hàng ngày mà chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, giáo trình vt lý hoc kthut quang hc. Phân bit vi các hin tượng quang hc tương t Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh dmc phi là nhm ln gia diffraction (nhiu xạ) vi refraction (khúc xạ). Mc dù chai đều làm thay đổi hướng đi ca sóng, nhưng cơ chế hoàn toàn khác nhau: diffraction: Xy ra khi sóngi vòng" qua mt cnh hoc chui qua mt khe hp (ví dụ: âm thanh truyn qua khe ca khiến bn nghe thy tiếng người nói dù không nhìn thy họ). refraction: Xy ra khi sóng thay đổi tc độ và hướng khi đi tmôi trường này sang môi trường khác (ví dụ: mt chiếcng hút trông như bgãy khi cm vào ly nước). Vì vy, khi dch hoc sdng, hãy đảm bo bn đang nói vsự "lan ta/un cong" (diffraction) chkhông phi sự "bcong do thay đổi môi trường" (refraction). Cách sdng trong ngcnh chuyên môn Trong tiếng Anh, diffraction thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vcác mu nhiu xcthể (ví dụ: diffraction patterns). Đúng: The diffraction of light (Snhiu xca ánh sáng). Đúng: X-ray diffraction is used to study crystal structures (Nhiu xtia X được sdng để nghiên cu cu trúc tinh thể). Hãy cn trng để không nhm ln vi tdiffusion (khuếch tán). Trong khi diffraction liên quan đến sóng, thì diffusion liên quan đến sdi chuyn ca các phân ttnơi có nng độ cao đến nơi có nng độ thp.

Uncountable when discussing the physical phenomenon of wave physics. Countable when referring to specific observed patterns or instances of the effect in an experiment.

Ý nghĩa

Danh từnhiễu xạ

Quá trình một sóng lan rộng ra sau khi đi qua một khe hẹp hoặc đi vòng qua một cạnh

"The diffraction of light creates a rainbow effect on the CD surface."

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng tạo ra hiệu ứng cầu vồng trên bề mặt đĩa CD.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error