D
Dicread
HomeDictionaryFflare

flare

ánh sáng lóe lên / đợt bùng phát / độ xòe / bùng cháy / bùng nổ / làm xòe
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: flaresQuá khứ: flaredPhân từ 2: flaredV-ing: flaring

flare mang ý nghĩa ct lõi là smrng hoc gia tăng đột ngt vcường độ, kích thước hoc cm xúc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "bùng cháy", "bùng nổ" hoc "xòe ra", nhưng đim chung là tt cả đều mô tmt sthay đổi nhanh chóng và mnh mẽ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói về ánh sáng hoc la, flare mô tmt lung sáng rc rnhưng ngn ngi, thường dùng cho pháo tín hiu hoc ngn la bt ngbùng lên. Điu này khác vi glow (phát sáng nhẹ, bn bỉ) hay shine (ta sángn định). Ví dụ: The fire flared up (Ngn la bùng cháy lên) gi tstăng vt vcường độ trong tích tc.

Trong y khoa, flare (đợt bùng phát) dùng để chvic các triu chng ca mt căn bnh mãn tính đột ngt trnên trm trng hơn. Người hc cn phân bit nó vi outbreak (sbùng phát ca mt dch bnh trong cng đồng). Mt flare thường xy ra vi mt cá nhân đã mc bnh ttrước.

Vmt hình dáng, flare mô tsmrng dn vphía đáy. Trong thi trang, điu này to nên "độ xòe" đặc trưng ca váy hoc qunng loe. Hãy lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "xòe" cho chành động và trng thái, nhưng trong tiếng Anh, flare nhn mnh vào hình dáng loe ra tmt đim hp.

Nhng lưu ý dgây nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia flare và flash. Trong khi flash là mt tia sáng cc nhanh (như đèn flash máynh), thì flare thường kéo dài hơn mt chút và có xu hướng lan ta hoc bùng lên mnh mhơn.

Khi mô tcm xúc, flare thường đi kèm vi stc gin (flare up). Nó không chỉ đơn thun là "gin dữ" mà là schuyn biến đột ngt ttrng thái bình thường sang trng thái hung hăng hoc phn nộ.

Dùng flare để chmt dch bnh lây lan trong thành phố (Hãy dùng outbreak).
Dùng flare khi mô tcơn đau khp đột ngt trnên ti thơn: a flare of arthritis (mt đợt bùng phát viêm khp dng thp).
Dùng flare khi nói vkiu dáng qun: flared trousers (qunng loe).

Đặc đim ngpháp

flare va là danh tva là động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tiu tup (flare up) để nhn mnh sgia tăng đột ngt vcường độ ca la, bnh tt hoc cm xúc. Khi là tính từ (flared), nó mô tả đặc đim hình dáng ca vt thể.

Ý nghĩa

Danh từánh sáng lóe lên

Một luồng sáng hoặc ngọn lửa sáng rực bùng lên đột ngột và ngắn ngủi

The signal flare lit up the night sky.

Pháo tín hiệu đã thắp sáng bầu trời đêm.

Danh từđợt bùng phát

Sự tái phát hoặc trở nên tồi tệ hơn một cách đột ngột của một triệu chứng hoặc tình trạng bệnh mãn tính

The patient experienced a flare of their rheumatoid arthritis.

Bệnh nhân đã gặp một đợt bùng phát viêm khớp dạng thấp.

Danh từđộ xòe

Sự mở rộng dần của một hình dáng, đặc biệt là về phía đáy

The flare of the trousers was popular in the 1970s.

Độ xòe của quần ống loe rất phổ biến vào những năm 1970.

Nội động từbùng cháy
[~ up]

Cháy với cường độ hoặc độ sáng tăng lên đột ngột

The campfire flared up when he added dry brush.

Ngọn lửa trại bùng cháy lên khi anh ấy thêm củi khô.

Nội động từbùng nổ
[~ up]

Đột ngột trở nên tức giận hoặc hung hăng

Tempers flared up during the heated debate.

Cơn giận bùng nổ trong suốt cuộc tranh luận gay gắt.

Ngoại động từlàm xòe
[~ something]

Mở rộng phần đáy của một trang phục

The tailor had to flare the skirt to allow for more movement.

Thợ may phải làm xòe chiếc váy để cho phép cử động thoải mái hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error