D
Dicread
HomeDictionaryCchlorophyll

chlorophyll

diệp lục
Danh từ

chlorophyll là mt thut ngkhoa hc chuyên ngành sinh hc, dùng để chsc tdip lc. Trong tiếng Vit, tnày hu như chỉ được sdng trong các văn bn hc thut, sách giáo khoa sinh hc hoc các nghiên cu vthc vt hc. Khi dch sang tiếng Vit, bn nên sdng từ "dip lc" để đảm bo tính chính xác và tnhiên nht.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tchlorophyll mang tính mô tkthut vmt hóa hc và sinh hc. Nó không chỉ đơn thun là "màu xanh ca lá cây" mà là tên gi ca hp cht cthcho phép thc vt thc hin quá trình quang hp. Do đó, trong các cuc hi thoi thông thường, người ta có thnói "lá cây màu xanh", nhưng trong bi cnh khoa hc, chlorophyll sẽ được dùng để gii thích ti sao lá cây li có màu xanh.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là tránh nhm ln gia chlorophyll (dip lc - cht) và chloroplast (lc lp - bào quan cha dip lc). Trong tiếng Vit, hai khái nim này cũng phân bit rõ ràng: "dip lc" là sc tố, còn "lc lp" là cu trúc tế bào.

Đúng: The leaves are green because of chlorophyll. (Lá cây có màu xanh nhdip lc.)
Sai: The leaves are green because of chloroplast. (Lá cây có màu xanh nhlc lp - câu này không sai vsinh hc nhưng không chính xác vmt mô tmàu sc trc tiếp bng sc tố.)

Đặc đim ngpháp

chlorophyll là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a/an" khi nói vcht dip lc nói chung. Nếu mun định lượng, hãy sdng các cm tnhư an amount of chlorophyll (mt lượng dip lc) hoc levels of chlorophyll (nng độ dip lc).

Ý nghĩa

Danh từdiệp lục

Một sắc tố màu xanh lá cây tìm thấy trong lục lạp của thực vật, tảo và một số loại vi khuẩn, có chức năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để sử dụng trong quá trình quang hợp

The leaves are rich in chlorophyll, giving them their deep green color.

Lá cây giàu diệp lục, tạo cho chúng màu xanh đậm.

Ví dụ

The leaves are rich in chlorophyll, giving them their deep green color.

Lá cây giàu diệp lục, tạo cho chúng màu xanh đậm.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error