D
Dicread
HomeDictionaryOozone

ozone

ô-zôn
Danh từ

ozone là mt thut ngkhoa hc dùng để chmt loi khí đặc bit. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm trc tiếp thành "ô-zôn". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ hai bi cnh chính: tng ô-zôn trong khí quyn và ô-zôn như mt cht gây ô nhim cc bộ.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong hu hết các cuc tho lun vmôi trường toàn cu, ozone thường đi kèm vi cm tozone layer (tng ô-zôn). Ở ngcnh này, nó mang nghĩa tích cc vì đóng vai trò là "lá chn" bo vTrái Đất khi tia cc tím. Ví dụ: the depletion of the ozone layer (ssuy gim tng ô-zôn).

Ngược li, khi nói vcht lượng không khí ở tng thp (gn mt đất), ozone được coi là mt cht gây ô nhim (pollutant) và có hi cho sc khe con người, gây ra các vn đề vhô hp. Vic phân bit này rt quan trng để tránh hiu lm rng mi loi ô-zôn đều có li.

Lưu ý vthut ngvà chính t

Vì đây là mt tmượn ttiếng Anh, trong các văn bn khoa hc hoc giáo dc ti Vit Nam, bn sthy nó được viết là "ô-zôn". Hãy lưu ý không nhm ln vi các thut nghóa hc khác liên quan đến ô-xy (oxygen). Trong khi oxygen là khí duy trì ssng và không mùi, ozone có mùi hc đặc trưng và có tính oxy hóa mnh hơn nhiu.

Đúng: ground-level ozone (ô-zôn tng mt đất) - dùng khi nói về ô nhim không khí.
Đúng: stratospheric ozone (ô-zôn tng bình lưu) - dùng khi nói vtng bo vtrái đất.

Ý nghĩa

Danh từô-zôn

Một loại khí không màu có mùi hắc, cấu tạo từ ba nguyên tử ô-xy, xuất hiện tự nhiên trong khí quyển và bảo vệ trái đất khỏi bức xạ cực tím

The thinning of the ozone layer is a major environmental concern.

Sự suy giảm tầng ô-zôn là một mối quan ngại lớn về môi trường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error