D
Dicread
HomeDictionaryLlumen

lumen

lumen / lòng ống
Danh từ
Số nhiều: lumens

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

lumen là mt thut ngchuyên môn được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: vt lý hc (quang hc) và y sinh hc. Vic nhm ln gia hai nghĩa này thường xy ra do chúng dùng chung mt tviết nhưng mang khái nim tách bit.

Trong quang hc, lumen là đơn vị đo quang thông, biu thtng lượng ánh sáng mà mt người có thnhìn thy phát ra tmt ngun sáng. Cn phân bit lumen vi lux (đơn vị đo độ ri). Trong khi lumen đo tng lượng ánh sáng phát ra tbóng đèn, thì lux đo lượng ánh sáng thc tế chiếu lên mt bmt cthể.

Trong y sinh hc, lumen dùng để chkhong không gian rng bên trong mt cu trúc hìnhng ca cơ thể, chng hn như lòng mch máu, lòng rut hoc lòng mt tuyến. Đây là thut nggii phu mô tả "khoang" hoc "lòng" ca cơ quan.

Lưu ý cho người hc tiếng Anh

Vì đây là thut ngkthut, người hc không nên cgng tìm mt ttương đương trong giao tiếp thông thường mà nên sdng chính xác theo ngcnh chuyên ngành.

Ví dtrong quang hc: The bulb has a brightness of 1000 lumens (Bóng đèn có độ sáng 1000 lumen).
Ví dtrong y sinh: The drug is delivered into the lumen of the artery (Thuc được đưa vào lòng động mch).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là đơn vị đo lường, lumen có thdùngdng số ít hoc snhiu (lumens) tùy thuc vào giá trị đo được. Khi dùng trong gii phu, nó thường đóng vai trò là mt danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từlumen

Đơn vị đo quang thông trong hệ đo lường quốc tế, dùng để đo tổng lượng ánh sáng nhìn thấy được phát ra từ một nguồn sáng trong một đơn vị thời gian

The LED bulb produces 800 lumens of brightness.

Bóng đèn LED tạo ra độ sáng 800 lumen.

Danh từlòng ống

Khoang trung tâm hoặc kênh rỗng của một cấu trúc hình ống, chẳng hạn như mạch máu hoặc một cơ quan

The drug is absorbed directly into the lumen of the intestine.

Thuốc được hấp thụ trực tiếp vào lòng ruột.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error