D
Dicread
HomeDictionarySsun

sun

mặt trời、tắm nắng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sunsQuá khứ: sunnedPhân từ 2: sunnedV-ing: sunning

Tnày gi lên cm giác vstrung tâm tuyt đối và sc sng mãnh lit. Nó mang theo mi liên hmnh mvi ánh sáng, hơim và skhi đầu ca mt chu kỳ, thường đóng vai trò là biu tượng ca stht hoc skhai sáng trong các văn cnh văn hc. Mc dù là mt thut ngkhoa hc, nhưng trong giao tiếp thông thường, nó thường mang li cm giác lc quan, năng lượng và sthư thái ca mùa hè. Khác vi mt trăng hay các vì sao, mt tri được cm nhn như mt shin din trc tiếp và áp đảo, điu phi nhp sng hàng ngày. Tnày thường được dùng vi sc thái cm xúc tích cc để mô tnim hnh phúc hoc srõ ràng, như trong các cm tnói vstươi sáng và rng rỡ.

Có thể đếm được khi đề cập đến các ngôi sao nằm ở trung tâm của các hệ mặt trời khác. Không đếm được khi đề cập đến ánh sáng và nhiệt lượng phát ra từ ngôi sao của chính chúng ta.

Ý nghĩa

Danh từmặt trời

Ngôi sao mà Trái Đất và các hành tinh khác quay quanh

"The sun is a yellow dwarf star."

Mặt trời là một ngôi sao lùn vàng.

Ngoại động từtắm nắng
[something]

Phơi một thứ gì đó dưới ánh nắng mặt trời để sưởi ấm hoặc tốt cho sức khỏe

"She spent the afternoon sunning her face."

Cô ấy dành cả buổi chiều để tắm nắng cho khuôn mặt.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error