D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsun

sun

mặt trời / phơi nắng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sunsQuá khứ: sunnedPhân từ 2: sunnedV-ing: sunning

Trong tiếng Anh, sun không chỉ đơn thun là mt danh tchthiên thmà còn được sdng như mt động từ để mô thành động tiếp xúc vi ánh nng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường mang sc thái trung lp trong khoa hc nhưng li mang tính biu tượng cho ssng, hy vng hoc năng lượng trong văn chương.

Sphân bit gia danh tvà động t

Khi là danh từ, sun dùng để chmt tri. Tuy nhiên, khi chuyn sang dng động từ, nó mang nghĩa là phơi nng. Cn lưu ý rng hành động này thường đi kèm vi mc đích thư giãn hoc chăm sóc sc khe, ví dnhư trong cm tsun oneself (tphơi nng). Điu này khác vi burn (cháy nng), vn mang nghĩa tiêu cc khi làn da btn thương do tiếp xúc quá mc vi tia cc tím.

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Trong bi cnh thiên văn hc: sun được dùng để chngôi sao trung tâm ca hmt tri vi các đặc tính vt lý cthể.
Trong đời sng hng ngày: sun thường xut hin trong các cm tmô tthi tiết hoc ánh sáng, chng hn như sunlightnh sáng mt tri) hoc sunny (có nng).
Trong nghĩa bóng: sun thường tượng trưng cho srng rhoc trung tâm ca schú ý, tương tnhư cách các hành tinh quay quanh mt tri.

Countable when referring to the stars at the center of other solar systems. Uncountable when referring to the light and heat emanating from our own star.

Ý nghĩa

Danh từmặt trời

Ngôi sao mà Trái Đất và các hành tinh khác quay quanh

The sun is a yellow dwarf star.

Ngoại động từphơi nắng
[~ something]

Để cho cái gì đó tiếp xúc với ánh nắng mặt trời để sưởi ấm hoặc cho sức khỏe

Ví dụ

The earth revolves around the sun once every year.

Trái đất quay quanh mặt trời một vòng mỗi năm.

They spent the entire morning sunning themselves on the beach.

Họ đã dành suốt cả buổi sáng để phơi nắng trên bãi biển.

Cụm động từ

sun oneself

phơi nắng để làm rám da hoặc sưởi ấm

Cô ấy đã dành cả buổi sáng để phơi nắng trên bãi biển.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi