D
Dicread
HomeDictionaryRreflection

reflection

hình ảnh phản chiếu / sự suy ngẫm / sự phản ánh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: reflections

Treflection mang ba sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là nghĩa vt lý, chhìnhnh phn chiếu qua gương hoc mt nước. Thhai là nghĩa tâm lý, chssuy ngm, chiêm nghim sâu sc vmt vn đề. Thba là nghĩa biu trưng, chsphn ánh mt thc trng hoc kết quca mt điu gì đó.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi nói vtư duy, reflection khác vi thought (suy nghĩ) ở chnó mang tính cht chm rãi, nghiêm túc và thường hướng vnhng skin đã xy ra để rút ra bài hc. Trong khi thought có thlà bt kỳ ý nghĩ thoáng qua nào, thì reflection đòi hi mt quá trình phân tích ni tâm sâu sc.

Trong bi cnh biu trưng, reflection thường được dùng để chmi quan hnhân quhoc stương đồng. Ví dụ, nếu mt hành động là a reflection of mt tính cách, điu đó có nghĩa là hành động đó bc lrõ đặc đim ca tính cách đó.

Đúng: His success is a reflection of his hard work. (Thành công ca anhy là sphn ánh ca schăm chỉ.)
Sai: Sdng reflection khi chmun nói vmt ý tưởng cht lóe lên trong đầu (trong trường hp này nên dùng idea hoc thought).

Lưu ý vcách dùng và tloi

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia danh treflection và động treflect. Trong khi reflection là sphn chiếu/suy ngm, thì reflect có thdùng cho chin tượng vt lý (phn chiếu ánh sáng) và hot động trí óc (suy ngm).

Ngoài ra, cn lưu ý rng reflection là mt danh từ đếm được khi nói vhìnhnh phn chiếu, nhưng thường là danh tkhông đếm được khi nói vquá trình suy ngm hoc sphn ánh mt tình trng chung.

Countable when referring to a specific image in a mirror (three reflections in the hall). Uncountable when referring to the act of thinking deeply (a period of deep reflection).

Ý nghĩa

Danh từhình ảnh phản chiếu

Hình ảnh của một vật được nhìn thấy trong gương hoặc trên bề mặt sáng bóng

She stared at her own reflection in the window.

Cô ấy nhìn chằm chằm vào hình ảnh phản chiếu của chính mình trong cửa sổ.

Danh từsự suy ngẫm

Việc suy nghĩ hoặc cân nhắc một cách nghiêm túc về những sự kiện đã qua

The journal encourages daily reflection on one's growth.

Cuốn nhật ký khuyến khích việc suy ngẫm hàng ngày về sự trưởng thành của bản thân.

Danh từsự phản ánh

Một điều gì đó là dấu hiệu hoặc kết quả của một tình huống hoặc cảm xúc cụ thể

The current economic crisis is a reflection of poor planning.

Cuộc khủng hoảng kinh tế hiện nay là sự phản ánh của việc lập kế hoạch kém.

Ví dụ

He gazed at his reflection in the still water of the lake.

Anh ấy nhìn chằm chằm vào hình ảnh phản chiếu của mình trong làn nước tĩnh lặng của hồ.

0

After a period of quiet reflection, she decided to change her career.

Sau một thời gian suy ngẫm trong tĩnh lặng, cô ấy đã quyết định thay đổi nghề nghiệp.

0

The high crime rate is a reflection of the city's deep poverty.

Tỷ lệ tội phạm cao là sự phản ánh cho tình trạng nghèo đói trầm trọng của thành phố.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error