D
Dicread
HomeDictionaryRreserve

reserve

đặt trước / giữ quyền / dự trữ / sự dè dặt / khu bảo tồn / lực lượng dự bị
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: reservesQuá khứ: reservedPhân từ 2: reservedV-ing: reserving

reserve mang ý nghĩa ct lõi là vic gili mt thgì đó để sdng cho mt mc đích cthtrong tương lai hoc dành riêng cho mt đối tượng nht định. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn ti nhng sc thái rt khác nhau, thành động thc tế như đặt chỗ đến đặc đim tính cách con người. Sc thái sdng và phân bit Trong giao tiếp hàng ngày, reserve thường được dùng nht vi nghĩa đặt trước (như bàn ăn, phòng khách sn). Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi book (cũng có nghĩa là đặt trước). Trong khi book nhn mnh vào quá trình ghi chép vào ssách hoc hthng qun lý, reserve nhn mnh vào vic "gichỗ" để đảm bo thứ đó không bngười khác ly mt. Khi nói vtính cách, reserve (danh từ) mô tsdè dt, kín đáo. Mt người có reserve không hn là nhút nhát, mà hchn cách kim chế cm xúc và không chia squá nhiu vbn thân vi người lạ. Điu này khác vi shyness (snhút nhát) vn thường đi kèm vi cm giác lo lng hoc shãi. Trong bi cnh chính trhoc pháp lý, reserve thường xut hin trong cm treserve the right (giquyn), thhin quyn hn mà mt bên tgili cho mình để có ththc hin trong tương lai nếu cn thiết. Lưu ý vtloi và ngpháp Khi là động từ: reserve thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp (ví dụ: reserve a table). Khi là danh từ: có thchmt lượng tài nguyên dtrữ (như oil reserves - trlượng du mỏ) hoc mt khu vc được bo vệ (nature reserve - khu bo tn thiên nhiên). Ví dụ đúng: I would like to reserve a room for two nights. (Tôi mun đặt mt phòng trong hai đêm.) Ví dvtính cách: His reserve made him seem distant. (Sdè dt ca anhy khiến anhy có vxa cách.)

Ý nghĩa

Ngoại động từđặt trước
[~ something][~ something for someone/something]

Giữ một thứ gì đó cho một người hoặc mục đích cụ thể

"I would like to reserve a table for two at eight o'clock."

Tôi muốn đặt trước một bàn cho hai người vào lúc tám giờ.

Ngoại động từgiữ quyền
[~ something]

Giữ lại một quyền, quyền hạn hoặc đặc quyền để sử dụng trong tương lai hoặc cho các điều kiện cụ thể

"The company reserves the right to change the terms of the agreement."

Công ty giữ quyền thay đổi các điều khoản của thỏa thuận.

Danh từdự trữ

Một nguồn cung cấp hàng hóa, chẳng hạn như tiền hoặc thực phẩm, được giữ lại để sử dụng trong tương lai hoặc cho các trường hợp khẩn cấp

"The country has vast oil reserves to ensure energy security."

Quốc gia này có trữ lượng dầu mỏ khổng lồ để đảm bảo an ninh năng lượng.

Danh từsự dè dặt

Đặc điểm của một người nhút nhát, trầm lặng hoặc không sẵn lòng bày tỏ cảm xúc của mình

"Her natural reserve made it difficult for her new colleagues to get to know her."

Sự dè dặt tự nhiên của cô ấy khiến các đồng nghiệp mới khó làm quen với cô.

Danh từkhu bảo tồn

Một vùng đất được dành riêng cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như bảo vệ động vật hoang dã

"The elephants were relocated to a protected nature reserve."

Những con voi đã được chuyển đến một khu bảo tồn thiên nhiên được bảo vệ.

Danh từlực lượng dự bị

Một nhóm quân đội hoặc nguồn lực được giữ lại, không tham gia phục vụ trực tiếp cho đến khi cần thiết

"The general decided to call in the reserves to reinforce the front line."

Vị tướng quyết định huy động lực lượng dự bị để tăng cường cho tiền tuyến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error