D
Dicread
HomeDictionaryMmineral

mineral

khoáng vật、khoáng sản、chất khoáng
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: minerals

Thut ngnày mang sc thái khoa hc, gi lên hìnhnh vnhng vt cht ca trái đất cng ci, lnh lo và cxưa. Nó cho thy mt trng tháin định và vĩnh cu, đối lp hoàn toàn vi đặc tính hu cơ và dphân hy ca các sinh vt sng. Xét vmt địa cht, đây là nhng thành phn cơ bn xây dng nên lp vTrái đất, hoàn toàn tách bit vi mi du hiu ca ssng. Trong ngcnh dinh dưỡng, tnày li chuyn hướng sang ý nghĩa vsc khe và ssng. Lúc này, nó đề cp đến các nguyên tvi lượng thiết yếu như st hoc magie mà cơ thcn để duy trì hot động. Cách dùng này thường xut hin trong các sn phm thc phm chc năng và tiếp ththc phm sc khe, nơi stp trung nm ở độ tinh khiết và nhu cu sinh hc thay vì độ cng địa cht.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loại chất cụ thể như vàng hoặc muối. Không đếm được khi nói về danh mục chung của các vật chất vô cơ trong lòng đất.

Ý nghĩa

Danh từkhoáng vật

Một chất vô cơ tồn tại tự nhiên với thành phần hóa học xác định và cấu trúc tinh thể

"The geologist identified the mineral as quartz."

Nhà địa chất đã xác định khoáng vật này là thạch anh.

Tính từthuộc về khoáng sản

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ khoáng sản

"The region is rich in mineral deposits."

Khu vực này giàu các mỏ khoáng sản.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error