D
Dicread
HomeDictionaryPpark

park

công viên / đỗ xe

[paːk]

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: parksQuá khứ: parkedPhân từ 2: parkedV-ing: parking

Tpark trong tiếng Anh mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh sdng.

Skhác bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, park chmt không gian xanh công cng, thường là nơi để thư giãn, đi do hoc vui chơi. Trong khi đó, khi là động từ, park li mô thành động đưa phương tin giao thông đến mt vtrí dng và để nó ở đó tm thi. Schuyn đổi tmt địa đim (công viên) sang mt hành động (đỗ xe) là đặc đim phbiến trong tiếng Anh nhưng có thgây bi ri nếu người hc chnhmt nghĩa duy nht.

Mt đim cn lưu ý là sphân bit gia park và stop. Trong khi stop chỉ đơn thun là dng chuyn động (có thchtrong vài giây), thì park hàm ý vic dng xe mt cách có chủ đích và để xe ở đó trong mt khong thi gian nht định.

Đúng: I need to park my car here (Tôi cn đỗ xe ở đây) - dùng khi bn định ri khi xe.
Sai: The bus parked for a second to let passengers off (Chiếc xe buýt đỗ xe trong mt giây để khách xung) - trong trường hp này, dùng stopped stnhiên hơn vì đây chlà dng tm thi.

Lưu ý vtvng liên quan

Người hc nên phân bit rõ park vi các thut ngchuyên dng khác vvtrí đỗ xe để tránh dùng sai từ:

parking lot hoc car park: Chkhu vc bãi đỗ xe (danh từ), khác vi park (công viên).
parallel park: Đỗ xe song song (mt kthut đỗ xe cthể).

Mt li phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "đỗ xe" và "dng xe". Hãy nhrng park luôn gn lin vi khái nim "để xe li" ti mt vtrí cố định, thường là trong bãi đỗ hoc ven đường theo quy định.

Countable when referring to a specific designated area of land (a park). Uncountable when referring to the general concept of parking as an activity (parking is difficult).

Ý nghĩa

Danh từcông viên

Một khu vực xanh công cộng rộng lớn trong thị trấn, được sử dụng để giải trí

We took the dog for a walk in the local park.

Chúng tôi đã đưa con chó đi dạo trong công viên địa phương.

Ngoại động từđỗ xe
[~ something]

Đưa một phương tiện đến điểm dừng và để nó tạm thời ở một nơi cụ thể

You cannot park your car in front of the hydrant.

Bạn không thể đỗ xe trước trụ cứu hỏa.

Nội động từđỗ xe

Dừng và để một phương tiện ở một khu vực được quy định

It is very difficult to park in the city center during rush hour.

Rất khó để đỗ xe ở trung tâm thành phố trong giờ cao điểm.

Từ liên quan

Last Updated: July 4, 2026Report an Error