D
Dicread
HomeDictionaryDdistance

distance

khoảng cách / sự xa cách / tách biệt

/ˈdɪs.təns/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: distancesQuá khứ: distancedPhân từ 2: distancedV-ing: distancing

Tnày được sdng linh hot tnghĩa vt lý đến tâm lý. Ở nghĩa đen nht, nó mang tính khách quan và chính xác, dùng để mô tmt khong cách có thể đo lường được trong không gian. Khi áp dng vào các mi quan hgia người vi người, tnày chuyn sang sc thái lnh nht hoc xa cách. Nó gi lên sthiếu thân mt hoc mt bc tường cố ý được dng lên gia các cá nhân, thường ngụ ý cm giác bcô lp hoc tách bit. Vi vai trò là mt động từ, tnày mang sc thái chiến thut hoc phòng thủ. Nó thường được dùng trong bi cnh chuyên nghip hoc chính trị, khi mt người cgng bo vdanh tiếng ca mình bng cách to ra mt khong cách rõ rt gia bn thân và mt svic tiêu cc nào đó.

Countable when referring to specific measured gaps or intervals (e.g., several distances were measured). Uncountable when referring to the general concept of space or the abstract state of being aloof.

Ý nghĩa

Danh từkhoảng cách

Một lượng không gian giữa hai vật hoặc hai người

"The distance between the two cities is approximately 50 miles."

Khoảng cách giữa hai thành phố là xấp xỉ 50 dặm.

Danh từsự xa cách

Trạng thái hờ hững hoặc không thân thiện trong cách cư xử

"There was a certain emotional distance between the couple during the dinner."

Có một sự xa cách nhất định về mặt cảm xúc giữa cặp đôi trong suốt bữa tối.

Ngoại động từtách biệt

Khiến bản thân có vẻ khác biệt hoặc không liên quan đến một điều gì đó hoặc một ai đó

"The politician tried to distance himself from the scandal."

Vị chính trị gia đã cố gắng tách biệt bản thân khỏi vụ bê bối.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error