D
Dicread
HomeDictionaryLloquacity

loquacity

sự nói nhiều
Danh từ

loquacity mô tả đặc đim ca mt người có xu hướng nói rt nhiu, thường là mt cách trôi chy và ttin. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi thiên vhướng mô tmt thói quen cá nhân hơn là mt schtrích gay gt. Nó nhn mnh vào khnăng ngôn ngvà sdi dào trong cách din đạt.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ loquacity vi garrulity. Trong khi loquacity thường gi lên hìnhnh mt người nói nhiu nhưng có hc thc, lưu loát và thú vị, thì garrulity li mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chvic nói nhiu vnhng điu vn vt, tm thường hoc nói mt cách huyên thuyên, gây khó chu.

loquacity: Nói nhiu mt cách linh hot, có sc hút (ví dụ: mt din gitài năng).
garrulity: Nói nhiu mt cách vô nghĩa, lm cm (ví dụ: mt người già hay klnhng chuyn không quan trng).

Ngoài ra, so vi talkativeness (snói nhiu), loquacity là mt ttrang trng hơn (formal), thường được dùng trong văn viết hoc các bi cnh hc thut thay vì giao tiếp hng ngày.

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt danh ttru tượng, loquacity thường đi kèm vi các tính tmô tmc độ hoc tính cht ca vic nói. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln tnày vi các tchsự "ồn ào" (noisy). Hãy nhrng loquacity tp trung vào slượng tngữ được phát ra và khnăng ngôn ngữ, chkhông phi là âm lượng ca tiếng động.

Đúng: His natural loquacity (Snói nhiu tnhiên ca anhy) — nhn mnh vào thói quen giao tiếp.
Sai: Dùng loquacity để mô tmt căn phòngn ào hoc mt đám đông đang hò hét.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng.

Ý nghĩa

Danh từsự nói nhiều

Đặc điểm của việc nói rất nhiều; sự nói nhiều

His natural loquacity often dominated the dinner conversation.

Sự nói nhiều tự nhiên của anh ấy thường chi phối cuộc trò chuyện trong bữa tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error