D
Dicread
HomeDictionaryEemergency

emergency

trường hợp khẩn cấp / khẩn cấp
Danh từTính từ
Số nhiều: emergencies

emergency được sdng để mô tnhng tình hung bt ngờ, nghiêm trng và đòi hi scan thip ngay lp tc. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sccthể (như tai nn, ha hon) và hai là mt trng thái pháp lý hoc chính trị (như tình trng khn cp quc gia). Phân bit sc thái sdng Khi đóng vai trò là danh từ, emergency nhn mnh vào tính cp bách. Ví dụ, emergency room (phòng cp cu) là nơi xlý các ca bnh nguy kch. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tcác vt dng hoc quy trình chỉ được dùng trong trường hp đặc bit. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia emergency và urgency. Trong khi emergency ám chmt tình hung nguy him có thgây tn tht ln nếu không hành động ngay, thì urgency chỉ đơn thun là shi thúc, cn làm nhanh nhưng không nht thiết phi là mt cuc khng hong hay nguy him. I have an urgency to go to the bathroom. (Sai vì đây không phi là tình hung nguy him/khng hong) I have an emergency at home, I must leave now. (Đúng vì có mt scnghiêm trng xy ra ti nhà) Lưu ý vkết hp t Trong tiếng Anh, emergency thường đi kèm vi các động tnhư declare (ban bố) khi nói vtình trng khn cp ca mt quc gia, hoc handle (xlý) khi nói vmt sccthể. Người hc nên tránh nhm ln vic dch emergency thành "khn trương" (mt tính tchtc độ), mà phi dch là "khn cp" (mt trng thái nguy cp).

Ý nghĩa

Danh từtrường hợp khẩn cấp

Một tình huống nghiêm trọng, bất ngờ và thường nguy hiểm, đòi hỏi phải hành động ngay lập tức

"In case of emergency, break the glass."

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy đập vỡ kính.

Tính từkhẩn cấp

Được thiết kế cho hoặc chỉ được sử dụng trong một cuộc khủng hoảng hoặc tình huống cấp bách

"The passengers used the emergency exit to leave the plane."

Hành khách đã sử dụng lối thoát hiểm khẩn cấp để rời khỏi máy bay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error