D
Dicread
HomeDictionaryEexpend

expend

tiêu tốn
Ngoại động từ
Quá khứ: expendedPhân từ 2: expendedV-ing: expending

expend mang sc thái trang trng, thường được dùng để mô tvic sdng mt ngun lc hu hn như thi gian, công sc, năng lượng hoc tin bc cho mt mc đích cthể. Đim khác bit ct lõi gia expend và spend nmmc độ trang trng và đối tượng sdng. Trong khi spend là tphbiến trong giao tiếp hàng ngày (ví dụ: tiêu tin, dành thi gian), expend thường xut hin trong các văn bn hành chính, báo cáo khoa hc hoc ngcnh chuyên môn để nhn mnh vào stiêu hao ngun lc mt cách có tính toán hoc cường độ cao.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

expend so vi spend: spend linh hot và thông dng hơn, trong khi expend gi lên cm giác vmt quá trình tiêu tn ngun lc ln để đạt được kết quả. Ví dụ, bn snói spend money khi mua sm, nhưng dùng expend energy khi nói vnlc vn động cường độ cao trong vt lý hoc sinh hc.

expend so vi consume: consume nhn mnh vào vic "tiêu thụ" hocn/ung/dùng hết" mt thgì đó (như nhiên liu hoc thc phm), còn expend nhn mnh vào hành động "bra" hoc "chi ra" để thc hin mt nhim vụ.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln vic sdng expend trong các tình hung giao tiếp thân mt. Vic dùng expend khi nói vnhng vic nhnht skhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên.

Sai: I expended ten minutes to call him. (Quá trang trng, không tnhiên)
✅ Đúng: I spent ten minutes calling him.

✅ Đúng: The company expended vast resources on the research project. (Phù hp vì đây là ngcnh chuyên nghip, mô tstiêu tn ngun lc ln)

Vmt ngpháp, expend là mt ngoi động từ, theo sau là tân ngchngun lc btiêu tn. Cu trúc phbiến là expend something on something/doing something.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiêu tốn
[~ something]

Sử dụng hết một nguồn lực, chẳng hạn như tiền bạc, thời gian hoặc năng lượng, cho một mục đích cụ thể

They expended a great deal of effort in organizing the conference.

Họ đã tiêu tốn rất nhiều công sức để tổ chức hội nghị.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error