D
Dicread
HomeDictionarySsave

save

cứu / tiết kiệm / lưu / tiết kiệm tiền
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: savedPhân từ 2: savedV-ing: saving

Tsave trong tiếng Anh có phm vi nghĩa rt rng, khiến người hc tiếng Vit dnhm ln khi la chn ttươngng. Tùy vào ngcnh, save có thmang nghĩa là cu giúp, tiết kim hoc lưu trữ, vì vy vic xác định đúng đối tượng đi kèm là cc kquan trng.

Phân bit các sc thái ý nghĩa

Khi nói vvic bo vai đó khi nguy him, save mang nghĩa là gii cu. Tuy nhiên, cn phân bit vi rescue (cu thoát). Trong khi rescue thường nhn mnh vào hành động gii cu vt lý tmt tình hung nguy cp (như cu người khi đám cháy), thì save có nghĩa bao quát hơn, bao gm cvic cu ri linh hn hoc ngăn chn mt kết cc xu xy ra.

Trong bi cnh tài chính và tài nguyên, save được dùng cho chai trường hp: tích lũy tin bc cho tương lai (save money) và gim thiu chi phí hoc thi gian (save time, save energy). Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "tiết kim" cho chai hành động này, nhưng trong tiếng Anh, save có thể đi kèm vi nhiu danh tkhác nhau để chsti ưu hóa ngun lc.

Mt nghĩa hin đại và phbiến là lưu trdliu kthut số. Đây là nghĩa chuyên bit trong công nghthông tin, nơi save tương đương vi vic ghi dliu vào bnhớ để không bmt đi.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia save và spend khi nói vtin bc. Trong khi spend là chi tiêu (tin mt đi), thì save là gili (tin còn li).

Sai: I saved a lot of money on the new car. (Nếu ý bn là bn đã chi nhiu tin để mua xe).
✅ Đúng: I saved a lot of money to buy a new car. (Tôi đã tiết kim nhiu tin để mua mt chiếc xe mi).

Ngoài ra, cn phân bit save vi keep. Keep đơn thun là gimt vt gì đó ở mt vtrí hoc trng thái nào đó, còn save hàm ý mc đích sdng cho tương lai hoc ngăn chn slãng phí.

Ví dụ: Keep the change (Gily tin tha) khác vi Save the change (Tiết kim stin lnày).

Vmt ngpháp, save thường được dùng như mt ngoi động từ, đòi hi mt tân ngtrc tiếp theo sau để làm rõ đối tượng được cu, được tiết kim hoc được lưu trữ.

Ý nghĩa

Ngoại động từcứu
[~ someone][~ something]

Giải cứu ai đó hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại hoặc nguy hiểm

The lifeguard managed to save the drowning child.

Nhân viên cứu hộ đã kịp thời cứu đứa trẻ đang bị đuối nước.

Ngoại động từtiết kiệm
[~ something]

Giữ lại thứ gì đó để sử dụng trong tương lai thay vì chi tiêu hoặc dùng hết ngay bây giờ

She decided to save her bonus for a rainy day.

Cô ấy quyết định tiết kiệm khoản tiền thưởng cho những ngày khó khăn.

Ngoại động từlưu
[~ something]

Lưu trữ dữ liệu vào bộ nhớ của máy tính

Don't forget to save your document before closing the program.

Đừng quên lưu tài liệu trước khi đóng chương trình.

Ngoại động từtiết kiệm
[~ someone][~ something]

Ngăn chặn sự mất mát hoặc lãng phí của một thứ gì đó

Turning off the lights helps save electricity.

Tắt đèn giúp tiết kiệm điện.

Nội động từtiết kiệm tiền

Tránh chi tiêu tiền bạc

He is trying to save for a new car.

Anh ấy đang cố gắng tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe hơi mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error