D
Dicread
HomeDictionaryCconservation

conservation

bảo tồn / tiết kiệm
[C/U] Cả hai

conservation mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong quá trình dch thut và sdng. Nghĩa thnht liên quan đến vic bo vthiên nhiên, môi trường và các loài động vt hoang dã nhm ngăn chn stuyt chng hoc suy thoái. Nghĩa thhai liên quan đến vic sdng tài nguyên mt cách thông minh, tránh lãng phí, thường dùng cho năng lượng, nước hoc tin bc.

Phân bit vi các ttương đương

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia conservation và preservation. Mc dù chai đều có thdch là "bo tn", nhưng chúng có cách tiếp cn khác nhau:

conservation thường hàm ý vic qun lý bn vng, cho phép con người sdng tài nguyên mt cách có kim soát để không làm cn kit chúng. Ví dụ: water conservation (tiết kim nước) hoc forest conservation (bo tn rng nhưng vn cho phép khai thác bn vng).

preservation mang nghĩa bo vnguyên trng, gicho mt thgì đó không bthay đổi hoc hư hi, thường là cm mi scan thip ca con người. Ví dụ: historic preservation (bo tn di tích lch sử - ginguyên trng).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng conservation vi nghĩa "tiết kim", hãy lưu ý rng nó mang tính hthng và chiến lược hơn là tsaving. Trong khi saving thường dùng cho hành động cá nhân (như saving money), thì conservation thường dùng trong các chiến dch cng đồng hoc tiêu chun kthut.

Đúng: energy conservation measures (các bin pháp tiết kim năng lượng).
Sai: I am doing conservation of money for my trip (Thay vào đó hãy dùng saving money).

Vmt ngpháp, conservation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung hoc hành động bo tn, nhưng có thể đóng vai trò là danh từ đếm được khi đề cp đến các chương trình hoc dự án bo tn cthể.

Countable when referring to a specific program or organized project (a conservation project). Uncountable when referring to the general philosophy or practice of protecting the environment.

Ý nghĩa

Danh từbảo tồn

Hành động giữ gìn, bảo vệ hoặc phục hồi môi trường tự nhiên và động vật hoang dã

The conservation of endangered species is a global priority.

Việc bảo tồn các loài có nguy cơ tuyệt chủng là một ưu tiên toàn cầu.

Danh từtiết kiệm

Việc ngăn chặn một cách cẩn thận sự sử dụng lãng phí một nguồn tài nguyên

The building was designed for the conservation of energy.

Tòa nhà được thiết kế để tiết kiệm năng lượng.

Ví dụ

The conservation of endangered species is a global priority.

Việc bảo tồn các loài có nguy cơ tuyệt chủng là một ưu tiên toàn cầu.

The building was designed for the conservation of energy.

Tòa nhà được thiết kế để tiết kiệm năng lượng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error