D
Dicread
HomeDictionaryEecology

ecology

sinh thái học / hệ sinh thái
[C/U] Cả hai
Số nhiều: ecologies

Tecology trong tiếng Anh mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut. Đầu tiên, nó được dùng như mt thut ngkhoa hc để chỉ "sinh thái hc", tc là mt ngành nghiên cu hc thut. Thhai, nó được dùng để chỉ "hsinh thái", tc là mt thc thvt lý bao gm các sinh vt và môi trường sng ca chúng. Phân bit sc thái ý nghĩa Mt sai lm phbiến là sdng ecology mt cách tùy tin cho mi ngcnh liên quan đến môi trường. Cn lưu ý rng ecology tp trung vào mi quan htương tác và scân bng sinh hc. Nếu bn mun nói vvic bo vmôi trường nói chung hoc các vn đề ô nhim, tenvironment sphù hp và tnhiên hơn. Đúng: The study of ecology helps us understand biodiversity. (Vic nghiên cu sinh thái hc giúp chúng ta hiu về đa dng sinh hc.) Sai: We must protect the ecology from pollution. (Trong trường hp này, nên dùng environment vì ô nhimnh hưởng đến toàn bmôi trường, không chriêng các mi quan hsinh thái.) Ngoài ra, trong tiếng Anh hin đại, ecology đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để chmt "hthng" hoc "môi trường vn hành" ca mt lĩnh vc phi sinh hc, ví dnhư digital ecology (hsinh thái kthut số). Đây là cách dùng mrng mà người hc cn lưu ý để không quá cng nhc khi dch sang tiếng Vit. Lưu ý vtvng tương đương Người hc cn phân bit rõ gia ecology và ecosystem. Mc dù chai đều có thdch là "hsinh thái" trong mt sngcnh tiếng Vit, nhưng trong tiếng Anh, ecosystem luôn chmt đơn vsinh hc cthể (như mt khu rng, mt cái ao), trong khi ecology thiên vlý thuyết, khoa hc hoc trng thái cân bng tng thể. Ecosystem: Mt thc thcthể (ví dụ: a coral reef ecosystem). Ecology: Mt lĩnh vc nghiên cu hoc mt trng thái tương tác (ví dụ: the ecology of the region). Vmt ngpháp, ecology thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vngành khoa hc hoc trng thái chung ca môi trường.

Uncountable when referring to the scientific field of study (e.g., Ecology is a fascinating subject). Countable when referring to the specific environmental systems of different regions (e.g., The ecologies of the desert and the rainforest are vastly different).

Ý nghĩa

Danh từsinh thái học

Nhánh của sinh học nghiên cứu về mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau và với môi trường vật lý xung quanh chúng

"She is studying marine ecology to understand how coral reefs respond to rising ocean temperatures."

Cô ấy đang nghiên cứu sinh thái học biển để hiểu cách các rạn san hô phản ứng với tình trạng nhiệt độ đại dương tăng cao.

Danh từhệ sinh thái

Mối quan hệ giữa một sinh vật sống với môi trường xung quanh; hệ thống sinh thái của một địa điểm cụ thể

"The introduction of non-native species can disrupt the fragile ecology of the island."

Việc đưa các loài ngoại lai vào có thể làm xáo trộn hệ sinh thái mong manh của hòn đảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error