D
Dicread
HomeDictionaryTtaciturnity

taciturnity

tính ít nói
Danh từ

taciturnity mô tmt đặc đim tính cách chu ca mt người thường xuyên giim lng, ít nói hoc không sn lòng chia sthông tin. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người khép kín, khó gn hoc thm chí là lnh lùng trong giao tiếp xã hi. Điu này khác bit rõ rt vi shyness (snhút nhát), vn xut phát tcm giác lo lng hoc thiếu ttin, trong khi taciturnity thiên vmt thói quen hoc bn tính không mun nói.

Ý nghĩa

Danh từtính ít nói

Phẩm chất hoặc thói quen dè dặt hoặc không cởi mở trong giao tiếp

His natural taciturnity made it difficult for his colleagues to get to know him.

Tính ít nói tự nhiên của anh ấy khiến các đồng nghiệp khó lòng làm quen được với anh.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error