D
Dicread
HomeDictionaryRreinforcement

reinforcement

sự gia cố / lực lượng tăng viện / sự củng cố
[C/U] Cả hai
Số nhiều: reinforcementsQuá khứ: reinforcedPhân từ 2: reinforcedV-ing: reinforcing

reinforcement là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành "cng cố" hoc "tăng cường", điu này có thlàm mt đi tính chính xác vmt kthut hoc chuyên môn ca câu.

Countable when referring to specific groups of soldiers arriving at a battle. Uncountable when referring to the general process of making a building stronger or the psychological concept of behavioral reward.

Ý nghĩa

Danh từsự gia cố

Hành động làm cho một cấu trúc trở nên chắc chắn hơn bằng cách sử dụng thêm vật liệu

The bridge required steel reinforcement to handle the heavy traffic.

Cây cầu cần được gia cố bằng thép để chịu được lưu lượng giao thông lớn.

Danh từlực lượng tăng viện

Nhân sự hoặc thiết bị quân sự bổ sung được gửi đến để hỗ trợ một đội quân

The general requested immediate reinforcements to hold the line.

Vị tướng yêu cầu tăng viện ngay lập tức để giữ vững phòng tuyến.

Danh từsự củng cố

Một phần thưởng hoặc tác nhân kích thích được sử dụng để khuyến khích một hành vi cụ thể

Positive reinforcement is often more effective than punishment in training dogs.

Củng cố tích cực thường hiệu quả hơn hình phạt trong việc huấn luyện chó.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error