D
Dicread
HomeDictionaryRrestraint

restraint

sự hạn chế / sự kiềm chế / dụng cụ cố định
Danh từ
Số nhiều: restraints

restraint mang ý nghĩa ct lõi là vic gicho mt thgì đó không vượt quá gii hn, dù đó là hành động vt lý, cm xúc hay phong cách. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là skim chế, shn chế hoc stiết chế.

Skim soát ni tâm và hành vi
Khi nói vtâm lý, restraint nhn mnh khnăng tchủ, không để cm xúc hoc xung động dn dt hành động. Nó khác vi self-controlchrestraint thường gi lên hìnhnh ca mt nlc chủ động để "kìm" mt áp lc nào đó li.
Ví dụ: show restraint (thhin skim chế) khi đối mt vi mt tình hung gây phn nộ.

Shn chế vmt vt lý và pháp lý
Trong ngcnh vt lý, restraint chcác thiết bhoc bin pháp dùng để cố định, ngăn chn sdi chuyn (như dây an toàn trong xe hơi). Vmt pháp lý hoc qun lý, nó chcác quy định nhm gii hn quyn hn hoc chi tiêu.
Ví dụ: budgetary restraint (stht cht chi tiêu/hn chế ngân sách).

Stinh tế trong phong cách
Mt khía cnh đặc bit ca restraint là stiết chế trong nghthut hoc thi trang. Thay vì phô trương, restraint ở đây là sla chn đơn gin nhưng sang trng, tránh sthái quá.
Ví dụ: aesthetic restraint (stiết chế vmt thm mỹ).

Lưu ý vtvng
Người hc cn phân bit restraint (danh từ) vi restrict (động từ). Trong khi restrict thường mang nghĩa hn chế quyn li hoc khnăng ca ai đó tbên ngoài, thì restraint thường nhn mnh vào trng thái bgii hn hoc nlc tkim soát tbên trong.

Ý nghĩa

Danh từsự hạn chế

Hành động giữ cho cái gì đó trong tầm kiểm soát hoặc giới hạn phạm vi của nó

The government imposed a strict restraint on public spending.

Chính phủ đã áp đặt một sự hạn chế nghiêm ngặt đối với chi tiêu công.

Danh từsự kiềm chế

Phẩm chất điều độ hoặc tự kiểm soát trong lời nói hoặc hành vi

She showed great restraint in not reacting to the insult.

Cô ấy đã thể hiện sự kiềm chế tuyệt vời khi không phản ứng lại lời xúc phạm.

Danh từdụng cụ cố định

Một thiết bị vật lý, chẳng hạn như dây đai hoặc xích, được sử dụng để hạn chế sự di chuyển của một người hoặc động vật

The patient was placed in a medical restraint for their own safety.

Bệnh nhân đã được đặt trong một dụng cụ cố định y tế vì sự an toàn của chính họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error