D
Dicread
HomeDictionaryDdeposit

deposit

gửi tiền / bồi lắng / tiền đặt cọc / mỏ khoáng sản
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: depositsQuá khứ: depositedPhân từ 2: depositedV-ing: depositing

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvssp đặt và tính bo mt. Khi nói vtin bc, nó ám chschuyn đổi ttrng thái lưu động, tc thi sang trng thái được lưu trvà bo vệ. Điu này gi ra mt tha thun chính thc hoc mt bin pháp phòng nga ri ro trong tương lai, đin hình như trong các hp đồng thuê nhà, nơi stin đóng vai trò là mt khon bo đảm.

Trong lĩnh vc địa cht hoc hóa hc, tnày mô tstích tchm rãi và tt yếu ca vt cht. Nó gi lên hìnhnh ca vic bi đắp theo thi gian, khi các ht lng xung tmt cht lng và đông đặc li thành mt cu trúc cố định. Điu này to ra stương phn gia hành động gi tin có chủ đích ti ngân hàng và quá trình thụ động ca tnhiên.

Countable when referring to distinct veins or pockets of minerals in the ground.

Ý nghĩa

Ngoại động từgửi tiền
[~ someone][~ something]

Đặt tiền vào một tài khoản ngân hàng

I need to deposit this check tomorrow.

Tôi cần gửi tờ séc này vào ngày mai.

Ngoại động từbồi lắng
[~ something][~ something]

Đặt hoặc để lại thứ gì đó tại một vị trí cụ thể

The river deposits silt along the banks.

Dòng sông bồi lắng phù sa dọc theo hai bờ.

Danh từtiền đặt cọc

Một khoản tiền được trả làm đợt thanh toán đầu tiên hoặc để bảo đảm

He paid a five hundred dollar deposit on the apartment.

Anh ấy đã trả năm trăm đô la tiền đặt cọc cho căn hộ.

Danh từmỏ khoáng sản

Sự tích tụ tự nhiên của khoáng sản hoặc dầu mỏ trong lòng đất

The region is known for its vast gold deposits.

Vùng này nổi tiếng với những mỏ vàng khổng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error