D
Dicread
HomeDictionaryAaloofness

aloofness

sự xa cách
Danh từ

aloofness mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi khi mt người ctình gikhong cách, không mun tham gia vào các hot động xã hi hoc tra hhng vi nhng người xung quanh. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người đứng ngoài quan sát thay vì hòa nhp. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit aloofness vi các khái nim tương tự để tránh dùng sai ngcnh: aloofness so vi shyness: Trong khi shyness (snhút nhát) xut phát tni shãi hoc thiếu ttin, thì aloofness thường là mt la chn chủ động hoc mt đặc đim tính cách. Mt người aloof có thrt ttin nhưng hchn không giao tiếp vì cm thy mình khác bit hoc không quan tâm. aloofness so vi coldness: coldness (slnh lùng) mang nghĩa tiêu cc mnh hơn, ám chsthiếu lòng trcn hoc ác ý. aloofness thiên vstách bit, xa cách vmt xã hi hơn là stàn nhn. Ví dvn dng Sdng đúng: His aloofness was mistaken for arrogance (Sxa cách ca anhy bnhm ln vi skiêu ngo). Ở đây, aloofness chvic anhy không thân thin, không nht thiết là anhy coi thường người khác. Tránh nhm ln: Không dùng aloofness để mô tmt người đang bun bã hay trm cm (trong trường hp đó nên dùng withdrawal hoc isolation). Đặc đim ngpháp aloofness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô ttính cht ca mt người, hãy sdng tính taloof. SHORT_MEANINGS|sxa cách|shhng|stách bit

Ý nghĩa

Danh từsự xa cách

Trạng thái hờ hững, tách biệt hoặc không thân thiện trong thái độ hoặc hành vi

"His natural aloofness made it difficult for his colleagues to get to know him."

Sự xa cách lạnh lùng của anh ấy khiến các đồng nghiệp khó xây dựng mối quan hệ thân thiết với anh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error