D
Dicread
HomeDictionaryWwarehouse

warehouse

kho hàng / lưu kho / kho dữ liệu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: warehousesQuá khứ: warehousedPhân từ 2: warehousedV-ing: warehousing

warehouse chyếu được dùng để chmt không gian vt lý quy mô ln dùng cho mc đích lưu trhàng hóa. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kho hàng". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia warehouse và store hoc shop. Trong khi store nhn mnh vào nơi din ra hot động mua bán trc tiếp vi khách hàng, thì warehouse là nơi lưu trhu cn, thường không mca cho công chúng vào mua sm lẻ. Mt ngoi lphbiến là mô hình warehouse club (như Costco), nơi kết hp gia kho lưu trvà bán lgiá sỉ. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Khi sdng warehouse như mt động từ, nó mang nghĩa là "lưu kho", tc là hành động đưa hàng hóa vào kho để bo qun cho đến khi cn thiết. Điu này khác vi store (lưu trữ) ở chwarehouse thường gi lên quy mô công nghip, chuyên nghip và có hthng qun lý vn ti đi kèm. Đúng: The company decided to warehouse the excess inventory. (Công ty quyết định lưu kho shàng tn kho dư tha.) Sai: Sdng warehouse để nói vvic ct mt món đồ nhtrong ngăn kéo bàn. Mrng trong knguyên s Trong lĩnh vc công nghthông tin, thut ngdata warehouse (kho dliu) là mt khái nim chuyên bit. Thay vì lưu trhàng hóa vt lý, nó lưu trcác tp dliu khng ltnhiu ngun khác nhau để phc vvic phân tích và báo cáo chiến lược. Người hc không nên nhm ln data warehouse vi mt cơ sdliu thông thường (database), vì data warehouse được thiết kế đặc bit cho vic truy vn dliu lch svà phân tích xu hướng thay vì chghi chép các giao dch hàng ngày. Lưu ý vngpháp warehouse va là danh từ đếm được (khi chtòa nhà kho hàng) va có thể đóng vai trò là động từ. Khi dùng làm danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư massive, automated hoc distribution để làm rõ loi hình kho bãi.

Ý nghĩa

Danh từkho hàng

Một tòa nhà lớn được sử dụng để lưu trữ hàng hóa và vật liệu trước khi phân phối đến các nhà bán lẻ hoặc khách hàng

"The company stores its inventory in a massive warehouse near the port."

Công ty lưu trữ hàng tồn kho trong một kho hàng khổng lồ gần cảng.

Ngoại động từlưu kho
[~ something]

Lưu trữ hàng hóa hoặc vật liệu trong kho để sử dụng trong tương lai

"The importer decided to warehouse the shipment until market prices increased."

Nhà bán lẻ quyết định lưu kho số hàng mùa đông cho đến tháng mười một.

kho dữ liệu

Một hệ thống lưu trữ kỹ thuật số được sử dụng để tổng hợp khối lượng dữ liệu lớn từ nhiều nguồn khác nhau nhằm phân tích và báo cáo

Nhóm trí tuệ doanh nghiệp đang truy vấn kho dữ liệu của công ty để tìm kiếm các xu hướng bán hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error