D
Dicread
HomeDictionaryRresource

resource

nguồn lực / nguồn tài liệu / sự tháo vát / cung cấp nguồn lực

/ɹɪˈsɔɹs/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: resourcesQuá khứ: resourcedPhân từ 2: resourcedV-ing: resourcing

Tnày gi lên cm giác vtính hu dng và ssn có. Nó ging như "nhiên liu" hoc "bcông cụ" cn thiết để đạt được mt mc tiêu, cho dù nhiên liu đó là hu hình (tin bc, du mỏ) hay vô hình (kiến thc, skiên nhn). Khi được dùng làm danh từ để chtài sn, tnày mang sc thái trung lp và chuyên nghip, thường gp trong lĩnh vc kinh doanh và sinh thái hc. Khi đề cp đến sc mnh ni ti ca mt người (resourcefulness), nghĩa ca nó chuyn sang hướng tích cc, nhn mnh skhéo léo và khnăng sinh tn. Vi vai trò là mt động từ, to resource mang tính trang trng cao và chyếu được tìm thy trong qun trdoanh nghip hoc chính phủ. Tnày khác vi vic "cp vn" ở chnó hàm ý cung cp mt phm vi rng hơn các công cvà nhân sự, chkhông chỉ đơn thun là tin mt.

Countable when referring to specific assets like a library, a helpful person, or funds ('We have three main resources'). Uncountable when referring to the internal quality of being resourceful and clever in a crisis ('She is a woman of great resource').

Ý nghĩa

Danh từnguồn lực

Kho dự trữ tiền bạc, vật chất, nhân sự và các tài sản khác mà một cá nhân hoặc tổ chức có thể sử dụng để hoạt động hiệu quả

"The company lacks the financial resources to expand into new markets."

Công ty thiếu các nguồn lực tài chính để mở rộng sang các thị trường mới.

Danh từnguồn tài liệu

Một nguồn cung cấp sự trợ giúp hoặc thông tin

"The local library is a wonderful resource for students conducting research."

Thư viện địa phương là một nguồn tài liệu tuyệt vời cho sinh viên đang thực hiện nghiên cứu.

Danh từsự tháo vát

Khả năng tìm ra những cách nhanh chóng và khéo léo để vượt qua khó khăn; sự kiên cường

"She showed great resource in managing the crisis while her manager was away."

Cô ấy đã cho thấy sự tháo vát tuyệt vời trong việc quản lý cuộc khủng hoảng khi quản lý của cô ấy đi vắng.

Ngoại động từcung cấp nguồn lực

Cung cấp cho một người hoặc tổ chức những vật chất, kinh phí hoặc nhân sự cần thiết

"The government promised to better resource the public health system."

Chính phủ đã hứa sẽ cung cấp nguồn lực tốt hơn cho hệ thống y tế công cộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error