D
Dicread
HomeDictionarySstash

stash

kho dự trữ / cất giấu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: stashesQuá khứ: stashedPhân từ 2: stashedV-ing: stashing

stash mang sc thái nhn mnh vào vic ct gimt thgì đó ở mt nơi bí mt, kín đáo để tránh bphát hin hoc để dành cho nhng tình hung khn cp trong tương lai. Tnày thường gi lên hìnhnh vmt "kho báu" nhhoc nhng món đồ cá nhân được giu kỹ, mang tính cht riêng tư và đôi khi là không chính thc.

Ý nghĩa

Danh từkho dự trữ

Một nơi lưu trữ bí mật cho thứ gì đó, thường là tiền hoặc đồ quý giá, được cất giấu để sử dụng trong tương lai

"He has a secret stash of chocolate in his desk drawer."

Anh ấy có một kho dự trữ sô-cô-la bí mật trong ngăn kéo bàn làm việc.

Ngoại động từcất giấu
[~ something]

Giấu thứ gì đó ở một nơi bí mật, thường là để giữ an toàn hoặc để che giấu khỏi người khác

"She decided to stash her jewelry in a hollowed-out book."

Cô ấy quyết định cất giấu đồ trang sức của mình trong một cuốn sách được khoét rỗng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error