D
Dicread
HomeDictionarySstash

stash

kho dự trữ / giấu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: stashesQuá khứ: stashedPhân từ 2: stashedV-ing: stashing

stash mang sc thái nhn mnh vào vic ct gimt thgì đó ở mt nơi bí mt, kín đáo để tránh bphát hin hoc để dành cho nhng tình hung khn cp trong tương lai. Tnày thường gi lên hìnhnh vmt "kho báu" nhhoc nhng món đồ cá nhân được giu kỹ, mang tính cht riêng tư và đôi khi là không chính thc.

Ý nghĩa

Danh từkho dự trữ

Một nơi lưu trữ bí mật cho thứ gì đó, thường là tiền hoặc đồ quý giá, được giấu đi để sử dụng trong tương lai

He has a secret stash of candy in his desk drawer.

Anh ấy có một kho kẹo bí mật trong ngăn kéo bàn làm việc.

Ngoại động từgiấu
[~ something]

Giấu một thứ gì đó ở một nơi an toàn hoặc bí mật

She decided to stash her jewelry in a hollowed-out book.

Cô ấy quyết định giấu đồ trang sức của mình trong một cuốn sách được khoét rỗng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error