D
Dicread
HomeDictionarySsoldier

soldier

binh sĩ、quân nhân、nhập ngũ、kiên trì
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: soldiers

Thut ngnày gi lên cm giác vklut nghiêm ngt, tinh thn trách nhim và stuân thtuyt đối đối vi cp trên. Nó mang sc nng ca shy sinh và lòng chu đựng, thường gn lin vi thc ti khc lit ca chiến đấu hoc vic tuân thnghiêm ngt hthng cp bc chhuy. Khi được dùng như mt động từ, tnày nhn mnh vào khnăng chu đựng bn bỉ, thhin mt thái độ không bcuc dù phi đối mt vi nhng ththách cam go nht.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cá nhân đang phục vụ trong quân đội.

Ý nghĩa

Danh từbinh sĩ

Người phục vụ trong quân đội

"The young soldier returned home after the war."

Người lính trẻ đã trở về nhà sau chiến tranh.

Ngoại động từnhập ngũ
[someone]

Gia nhập quân đội hoặc phục vụ với tư cách là một binh sĩ

"He decided to soldier for his country."

Anh ấy đã quyết định nhập ngũ để phục vụ tổ quốc.

Nội động từkiên trì
[doing]

Kiên nhẫn và quyết tâm vượt qua một tình huống khó khăn

"We just had to soldier on until the project was finished."

Chúng tôi chỉ còn cách là phải kiên trì cho đến khi dự án hoàn thành.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error