D
Dicread
HomeDictionarySsoldier

soldier

quân nhân / nhập ngũ / kiên trì
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: soldiersQuá khứ: soldieredPhân từ 2: soldieredV-ing: soldiering

Thut ngnày gi lên cm giác vklut nghiêm ngt, tinh thn trách nhim và stuân thtuyt đối đối vi cp trên. Nó mang sc nng ca shy sinh và lòng kiên trì, thường gn lin vi thc tế khc lit ca chiến đấu hoc vic tuân thcht chhthng cp bc chhuy.

Countable when referring to an individual person in military service.

Ý nghĩa

Danh từquân nhân

Người phục vụ trong quân đội

The young soldier returned home after the war.

Người lính trẻ đã trở về nhà sau chiến tranh.

Ngoại động từnhập ngũ
[~ someone]

Gia nhập quân đội hoặc phục vụ với tư cách là một quân nhân

He decided to soldier for his country.

Anh ấy đã quyết định nhập ngũ để phục vụ tổ quốc.

Nội động từkiên trì
[doing ~]

Nhẫn nại và quyết tâm vượt qua một tình huống khó khăn

We just had to soldier on until the project was finished.

Chúng tôi chỉ còn cách kiên trì chịu đựng cho đến khi dự án hoàn thành.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error