D
Dicread
HomeDictionaryCcache

cache

kho dự trữ / bộ nhớ đệm / cất giấu / lưu vào bộ nhớ đệm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cachesQuá khứ: cachedPhân từ 2: cachedV-ing: caching

cache mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là sct giu vt cht trong đời thc, hai là vic lưu trdliu trong công nghthông tin. Đim chung ca chai là vic lưu trmt thgì đó ở mt nơi an toàn hoc thun tin để có thtruy xut nhanh chóng khi cn thiết.

Sc thái trong đời sng và công ngh

Trong ngcnh thông thường, cache (danh từ) chmt kho dtrbí mt, thường là vũ khí, thc phm hoc tin bc được giu kín để tránh bphát hin. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động ct giu nhng vt phm này.

Trong lĩnh vc máy tính, cache (bnhớ đệm) là mt vùng lưu trdliu tm thi. Mc đích ca nó là gim thi gian truy cp dliu tcác ngun chm hơn (như ổ cng) bng cách gili nhng bn sao ca dliu thường xuyên được sdng. Người hc cn phân bit cache vi storage (lưu trdài hn); trong khi storage gidliu vĩnh vin, cache chgidliu tm thi để tăng tc độ xlý.

Lưu ý vphát âm và nhm ln

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia cache và cash (tin mt). Mc dù hai tnày có cách phát âm hoàn toàn ging nhau (/kæʃ/), nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit. Hãy cn thn để không nhm ln gia vic "ct giu đồ vt" hoc "bnhớ đệm" (cache) vi vic "thanh toán bng tin mt" (cash) trong giao tiếp.

Đúng: The browser cache needs to be cleared (Bnhớ đệm ca trình duyt cn được xóa).
Sai: I paid in cache (Tôi đã thanh toán bng bnhớ đệm) $\\rightarrow$ Phi dùng I paid in cash (Tôi đã thanh toán bng tin mt).

Ý nghĩa

Danh từkho dự trữ

Một nơi lưu trữ bí mật các vật phẩm, chẳng hạn như vũ khí hoặc thực phẩm, được giấu đi để sử dụng trong tương lai

The police discovered a cache of illegal firearms in the basement.

Cảnh sát đã phát hiện một kho vũ khí bất hợp pháp trong tầng hầm.

Danh từbộ nhớ đệm

Một thành phần phần cứng hoặc phần mềm lưu trữ dữ liệu để các yêu cầu truy xuất dữ liệu đó trong tương lai có thể được thực hiện nhanh hơn

The browser uses a local cache to reduce page loading times.

Trình duyệt sử dụng bộ nhớ đệm cục bộ để giảm thời gian tải trang.

Ngoại động từcất giấu
[~ something]

Lưu trữ thứ gì đó ở một nơi bí mật hoặc an toàn

The squirrels cache their nuts in various locations across the garden.

Những con sóc cất giấu hạt của chúng ở nhiều vị trí khác nhau trong vườn.

Ngoại động từlưu vào bộ nhớ đệm
[~ something]

Lưu trữ dữ liệu vào một vùng lưu trữ tạm thời để truy xuất nhanh chóng

The system will cache the frequently accessed images to improve performance.

Hệ thống sẽ lưu các hình ảnh thường xuyên được truy cập vào bộ nhớ đệm để cải thiện hiệu suất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error