D
Dicread
HomeDictionaryDdeployment

deployment

triển khai
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deployments

Tdeployment mang ý nghĩa ct lõi là vic đưa mt ngun lc nào đó vào vtrí sn sàng để hot động. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được hiu theo hai hướng chính: quân svà công nghthông tin. Trong quân sự, nó nhn mnh vic điu động lc lượng đến mt địa đim chiến lược. Trong công nghệ, nó mô tquá trình chuyn giao mt sn phm phn mm tmôi trường phát trin sang môi trường vn hành thc tế để người dùng cui có thtiếp cn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln deployment vi implementation. Mc dù chai đều có thdch là "trin khai" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

deployment tp trung vào khâu "phân phi" và "đặt vào vtrí". Ví dụ, khi bn cài đặt mtng dng lên máy chủ để mi người cùng dùng, đó là deployment.
implementation tp trung vào khâu "thc hin" hoc "xây dng". Ví dụ, vic lp trình các tính năng chong dng đó được gi là implementation.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Bn implement (xây dng) mt hthng qun lý mi, sau đó bn deploy (trin khai/cài đặt) hthng đó lên toàn bmng lưới công ty.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Trong tiếng Vit, từ "trin khai" được dùng rt rng rãi cho nhiu tình hung (như trin khai kế hoch, trin khai dự án). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, deployment không được dùng cho các kế hoch tru tượng. Bn không thnói "deployment of a plan" mà phi dùng implementation of a plan hoc execution of a plan.

Sai: The deployment of the new marketing strategy. (Vì chiến lược là khái nim tru tượng).
✅ Đúng: The deployment of new security cameras across the campus. (Vì camera là thiết bvt lý, có thể điu động và lp đặt).

Vmt ngpháp, deployment là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các đợt điu động quân scthể.

Countable when referring to a specific instance of positioning troops or a single software release. Uncountable when referring to the general process or strategy of deploying assets.

Ý nghĩa

Danh từtriển khai

Việc điều động quân đội hoặc thiết bị đến một khu vực cụ thể để thực hiện hành động quân sự

The rapid deployment of forces to the border.

Việc triển khai nhanh chóng các lực lượng đến biên giới.

Danh từtriển khai

Quá trình đưa một ứng dụng phần mềm hoặc bản cập nhật vào trạng thái sẵn sàng để sử dụng

The deployment of the new version took only ten minutes.

Việc triển khai phiên bản mới chỉ mất mười phút.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error