D
Dicread
HomeDictionarySsecretive

secretive

kín tiếng / bí mật
Tính từ
So sánh hơn: more secretiveSo sánh nhất: most secretive

secretive mô tmt đặc đim tính cách hoc trng thái hành vi ca mt người hoc tchc ctình che giu thông tin, cm xúc hoc ý định. Đim mu cht ca tnày là schủ động trong vic gibí mt, thường to ra cm giác khó đoán hoc gây nghi ngcho người xung quanh. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ secretive vi secret. Trong khi secret thường là mt tính tmô tmt svt, svic cthể được gikín (ví dụ: mt bí mt), thì secretive li mô txu hướng hoc thói quen ca mt đối tượng. Mt người có thgimt secret (bí mt) nhưng không nht thiết phi là mt người secretive (kín tiếng/bí him). Ngoài ra, so vi private (riêng tư), secretive mang sc thái tiêu cc hơn. private gi lên stôn trng quyn riêng tư và ranh gii cá nhân, trong khi secretive thường ám chvic che giu điu gì đó mt cách đáng nghoc thiếu minh bch. Ví dvskhác bit: He is a private person (Anhy là người coi trng sriêng tư - mang nghĩa trung lp hoc tích cc). He is a secretive person (Anhy là người kín tiếng/bí him - gi cm giác anh ta đang giu giếm điu gì đó). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch secretive là "kín tiếng" (khi nói vtính cách ít chia sẻ) hoc "bí mt/bí him" (khi nói vcác hot động mờ ám). Khi mô tmt tchc hoc quy trình, tnày nhn mnh vào sthiếu minh bch trong vn hành. Sai: The secret room (để chmt người kín tiếng). ✅ Đúng: The secretive man (người đàn ông kín tiếng/bí him). Vmt ngpháp, secretive là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết như be hoc become, hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từkín tiếng

Có xu hướng giữ kín những suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành động của mình với người khác

"He became increasingly secretive about his private life after the scandal."

Anh ấy ngày càng trở nên kín tiếng về những kế hoạch cho cuối tuần của mình.

bí mật

Có đặc điểm là giữ bí mật hoặc nhằm mục đích giữ kín thông tin khỏi sự quan sát của công chúng

Công ty duy trì một quy trình bí mật để phát triển các mẫu thử nghiệm mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error