D
Dicread
HomeDictionarySstorehouse

storehouse

kho chứa / kho tàng
Danh từ
Số nhiều: storehouses

storehouse mang nghĩa cơ bn là mt không gian vt lý dùng để lưu trhàng hóa, nhưng đim đặc trưng nht ca tnày là khnăng mrng sang nghĩa bóng để chmt ngun cung cp di dào vkiến thc hoc giá trtinh thn.

Ý nghĩa

Danh từkho chứa

Một tòa nhà hoặc căn phòng được sử dụng để lưu trữ hàng hóa, nhu yếu phẩm hoặc thiết bị

"The village had a large storehouse for the winter grain harvest."

Ngôi làng có một kho chứa lớn cho vụ thu hoạch ngũ cốc mùa đông.

Danh từkho tàng

Một nơi hoặc một người chứa đựng một lượng lớn một thứ gì đó, đặc biệt là kiến thức hoặc thông tin

"The old professor was a storehouse of classical mythology and ancient history."

Vị giáo sư già là một kho tàng về thần thoại cổ điển và lịch sử cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error