D
Dicread
HomeDictionaryHhabitat

habitat

môi trường sống

/ˈhæbɪtæt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: habitats

Thut ngnày mang sc thái chuyên môn vsinh hc khi mô tcác yêu cu sinh thái cthca mt loài. Nó gi lên mt mi quan hcng sinh, nơi môi trường cung cp mi điu kin cn thiết cho ssinh tn, tngun thc ăn đến nơi trú ẩn, to nên mt cm giác gn kết vmt sinh hc. Khi áp dng cho con người hoc các nhóm xã hi, thabitat chuyn sang tông ging xã hi hc hoc tâm lý hc. Lúc này, nó mô tmt không gian nơi mt người cm thy thoi mái nht hoc thường xuyên xut hin nht, ngụ ý rng người đó hòa nhp vào môi trường đó mt cách tnhiên ging như mt loài động vt hoang dã trong khu rng ca mình.

Countable when referring to a specific type of environment (a desert habitat). Uncountable when discussing the general concept of where a species lives (loss of habitat).

Ý nghĩa

Danh từmôi trường sống

Nơi ở tự nhiên hoặc môi trường sinh sống của một loài động vật, thực vật hoặc sinh vật khác

"The tropical rainforest is the natural habitat of the jaguar."

Rừng mưa nhiệt đới là môi trường sống tự nhiên của loài báo đốm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error