D
Dicread
HomeDictionaryRrelease

release

phóng thích / phát hành / thả / công bố / thải / ra mắt / sự phóng thích / bản phát hành / sự giải phóng / văn bản miễn trừ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: releasesQuá khứ: releasedPhân từ 2: releasedV-ing: releasing

Tnày mang ý nghĩa mnh mvsgii thoát và vic loi bmt sràng buc. Dù đó là mtkhóa vt lý, mt hp đồng pháp lý hay mt liên kết hóa hc, hìnhnh ct lõi ở đây là schuyn đổi đột ngt ttrng thái bgiam cm sang trng thái tdo. Tnày thường ngụ ý mt hành động chính thc hoc mang tính thtc, chng hn như chính phphóng thích mt tù nhân hoc mt công ty công bmt tuyên bố.

Trong các ngcnh vcm xúc, tnày mô tvic xra nhng căng thng hoc ni đau bdn nén. Cách dùng này gi lên mt tri nghim gii ta, nơi áp lc ni tâm cui cùng được gii phóng, mang li cm giác nhnhõm hoc thoi mái vmt tâm lý.

Countable when referring to a specific version of a product or a specific event of freeing someone. Uncountable when referring to the general act of letting go or the process of liberation.

Ý nghĩa

Ngoại động từphóng thích
[~ someone][~ something]

Cho phép ai đó rời khỏi một nơi hoặc trả tự do cho ai đó khỏi sự giam cầm hoặc hạn chế

The prisoner was released after ten years.

Tù nhân đã được phóng thích sau mười năm.

Ngoại động từphát hành
[~ something]

Đưa một sản phẩm, bộ phim hoặc bản nhạc ra công chúng để mua hoặc xem

The studio will release the new film next Friday.

Hãng phim sẽ phát hành bộ phim mới vào thứ Sáu tới.

Ngoại động từthả
[~ something]

Buông tay khỏi một vật thể hoặc kích hoạt một cơ chế

He released the brake and the car rolled forward.

Anh ấy thả phanh và chiếc xe lăn về phía trước.

Ngoại động từcông bố
[~ something]

Đưa ra một thông báo công khai hoặc phát hành một tuyên bố chính thức

The government released a report on the economic crisis.

Chính phủ đã công bố một báo cáo về cuộc khủng hoảng kinh tế.

Ngoại động từthải
[~ something]

Phát ra một chất, chẳng hạn như khí hoặc hóa chất, vào môi trường

The factory releases toxic fumes into the atmosphere.

Nhà máy thải khí độc vào khí quyển.

Nội động từra mắt

Trở nên sẵn có cho công chúng tiêu dùng hoặc được tung ra thị trường

The new album releases tomorrow.

Album mới sẽ ra mắt vào ngày mai.

Danh từsự phóng thích

Hành động trả tự do cho ai đó hoặc cái gì đó khỏi sự giam cầm hoặc kiềm chế

The release of the hostages was negotiated by the embassy.

Việc phóng thích các con tin đã được đại sứ quán thương lượng.

Danh từbản phát hành

Hành động đưa một sản phẩm hoặc một tác phẩm sáng tạo ra công chúng

The latest software release includes several bug fixes.

Bản phát hành phần mềm mới nhất bao gồm một vài bản sửa lỗi.

Danh từsự giải phóng

Quá trình phát ra một chất hoặc sự xả năng lượng

The release of adrenaline helps the body react to stress.

Sự giải phóng adrenaline giúp cơ thể phản ứng với căng thẳng.

Danh từvăn bản miễn trừ

Một tài liệu pháp lý từ bỏ một yêu cầu hoặc quyền lợi

The athlete signed a release before the interview.

Vận động viên đã ký một văn bản miễn trừ trước cuộc phỏng vấn.

Ví dụ

The judge decided to release the suspect on bail.

Thẩm phán đã quyết định phóng thích nghi phạm sau khi được bảo lãnh.

0

The company will release the new smartphone next month.

Công ty sẽ phát hành mẫu điện thoại thông minh mới vào tháng tới.

0

She slowly released the balloon into the air.

Cô ấy chậm rãi thả quả bóng bay lên không trung.

0

The police department released a statement regarding the incident.

Sở cảnh sát đã công bố một tuyên bố về vụ việc.

0

Certain plants release oxygen during the process of photosynthesis.

Một số loài thực vật thải oxy trong quá trình quang hợp.

0

The highly anticipated movie releases in theaters this Friday.

Bộ phim rất được mong đợi sẽ ra mắt tại các rạp vào thứ Sáu này.

0

The prisoners celebrated their release from the detention center.

Các tù nhân ăn mừng sự phóng thích khỏi trung tâm giam giữ.

0

The latest software release fixes several critical security vulnerabilities.

Bản phát hành phần mềm mới nhất khắc phục một vài lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng.

0

The sudden release of pressure caused the valve to pop.

Sự giải phóng áp suất đột ngột đã khiến van bị bật ra.

0

The actor signed a liability release before filming the stunt.

Nam diễn viên đã ký một văn bản miễn trừ trách nhiệm trước khi quay cảnh đóng thế.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error