D
Dicread
HomeDictionaryRrelease

release

thả、phóng thích、phát hành、giải tỏa
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: releasesQuá khứ: releasedPhân từ 2: releasedV-ing: releasingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý mnh mvsgii phóng và loi bcác rào cn. Dù là mmtkhóa vt lý, chm dt mt hp đồng pháp lý hay phá vmt liên kết hóa hc, hìnhnh ct lõi luôn là schuyn đổi đột ngt ttrng thái bgiam cm sang trng thái tdo. Nó thường ám chmt hành động chính thc, chng hn như chính phphóng thích mt tù nhân hoc mt công ty đưa ra thông báo chính thc. Trong các ngcnh vcm xúc, release mô tvic gii ta nhng căng thng hoc ni đau bdn nén. Cách dùng này gi lên mt tri nghim thanh lc, nơi áp lc ni tâm cui cùng được xra, mang li cm giác nhnhõm hoc thoi mái vmt tâm lý.

Đếm được khi đề cập đến một phiên bản cụ thể của sản phẩm hoặc một sự kiện phóng thích cụ thể. Không đếm được khi nói về hành động buông bỏ hoặc quá trình giải phóng nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từthả, phóng thích
[someone][something]

Cho phép một người hoặc động vật được tự do sau khi bị giam giữ

"The shelter decided to release the rescued hawk back into the wild."

Trạm cứu hộ đã quyết định thả con diều hâu được cứu trở lại tự nhiên.

Ngoại động từphát hành, công bố
[something]

Công bố một sản phẩm, bộ phim hoặc thông tin ra công chúng

"The studio will release the new trailer tomorrow morning."

Studio sẽ phát hành đoạn trailer mới vào sáng mai.

Nội động từthả ra, buông
[something]

Buông bỏ sự cầm nắm hoặc giải tỏa áp lực vật lý

"The archer waited for the perfect moment to release the arrow."

Người cung thủ chờ đợi thời điểm hoàn hảo để thả mũi tên.

Danh từsự phóng thích, sự giải thoát
[none]

Hành động trả tự do cho ai đó hoặc điều gì đó

"The prisoner celebrated his release from jail."

Người tù ăn mừng sự phóng thích khỏi nhà tù.

Danh từphiên bản phát hành
[none]

Một sản phẩm hoặc phiên bản mới của một ứng dụng phần mềm

"The latest software release fixes several critical bugs."

Bản phát hành phần mềm mới nhất đã khắc phục một số lỗi nghiêm trọng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error