D
Dicread
HomeDictionaryAavailability

availability

sự sẵn có / thời gian rảnh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: availabilities

availability mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Đầu tiên là ssn có ca vt cht, hàng hóa hoc dch vụ, tc là mt thgì đó có tn ti và có ththu thp hoc sdng được. Thhai là ssn sàng vmt thi gian ca con người, tc là mt người không bn và có thdành thi gian để gp ghoc làm vic. Phân bit sc thái sdng Khi nói vhàng hóa, availability nhn mnh vào vic liu món đồ đó có trong kho hay không. Ví dụ, khi bn hi vproduct availability, bn đang mun biết sn phm đó có sn để mua hay không. Trong khi đó, khi nói vcon người, tnày không ám chkhnăng (ability) mà ám chquthi gian rnh. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia availability (thi gian rnh/ssn sàng) vi ability (năng lc/khnăng làm vic). Sai: I am checking his availability to lead the project. (Nếu ý bn là kim tra xem anhy có đủ năng lc dn dt dự án hay không). ✅ Đúng: I am checking his availability for a meeting. (Kim tra xem anhy có rnh để hp hay không). Lưu ý vngcnh và từ đồng nghĩa Trong môi trường công nghthông tin, availability thường được dùng để chỉ "độ khdng" ca hthng (ví dụ: high availability), tc là tlthi gian hthng hot động bình thường mà không bgián đon. Điu này khác vi accessibility (khnăng tiếp cn), vn nhn mnh vào vic người dùng (đặc bit là người khuyết tt) có thddàng sdng sn phm hay không. availability: Tp trung vào vic "có ở đó" và "có thdùng được". accessibility: Tp trung vào vic "ddàng tiếp cn" và "không có rào cn". Vmt ngpháp, availability là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung, nhưng trong mt sngcnh chuyên môn vqun lý ngun lc, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được để chcác khong thi gian rnh cthể.

Uncountable when referring to the general state of being obtainable (e.g., the availability of water). Countable when referring to specific time slots or options in a schedule (e.g., several availabilities for an appointment).

Ý nghĩa

Danh từsự sẵn có

Khả năng có thể được sử dụng hoặc thu thập được

"The availability of fresh produce depends on the season."

Việc cung cấp nông sản tươi sống tùy thuộc vào mùa vụ.

Danh từthời gian rảnh

Trạng thái sẵn sàng để làm một việc gì đó hoặc có thể gặp mặt; khả năng tiếp cận về mặt thời gian

"Please check the manager's availability for a meeting next Tuesday."

Vui lòng kiểm tra xem quản lý có thời gian rảnh để họp vào thứ Ba tới không.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error