D
Dicread
HomeDictionaryRreservation

reservation

sự đặt chỗ / sự dè dặt / khu bảo tồn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: reservations

reservation là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành "sự đặt trước" hoc "sbo tn", trong khi thc tế tnày bao hàm ctrng thái tâm lý và pháp lý.

Sc thái vssp xếp và quyn li

Trong ngcnh phbiến nht, reservation dùng để chvic gichtrước cho mt dch vụ (nhà hàng, khách sn, vé máy bay). Đây là mt hành động mang tính giao kèo để đảm bo quyn li sdng trong tương lai. Cn phân bit reservation vi booking; mc dù chai thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng reservation nhn mnh vào vic "gichỗ" (gimt vtrí trng), còn booking thường nhn mnh vào quá trình "đặt và thanh toán" hoc xác nhn giao dch.

Ví dụ: I have a reservation under the name Smith (Tôi có mt sự đặt chdưới tên Smith).

Sc thái vtâm lý và snghi ng

Khi dùng để mô tthái độ, reservation không còn mang nghĩa là "đặt chỗ" mà chuyn sang nghĩa là sdè dt, nghi ngi hoc không hoàn toàn đồng ý vi mt điu gì đó. Đây là mt cách din đạt trang trng để thhin rng bn vn còn nhng băn khoăn chưa được gii đáp.

Ví dụ: I have some reservations about the new proposal (Tôi có mt vài sdè dt về đề xut mi).

Sc thái về địa lý và qun lý

Trong bi cnh chính trhoc xã hi, đặc bit là ti Bc Mỹ, reservation dùng để chmt khu bo tn hoc vùng đất dành riêng cho các blc bn địa. Trong trường hp này, tnày mang ý nghĩa pháp lý vquyn shu và qun lý đất đai, hoàn toàn khác vi hai nghĩa trên.

Ví dụ: The community lives on a Navajo reservation (Cng đồng đó sng trong mt khu bo tn ca người Navajo).

Lưu ý vngpháp

reservation là mt danh từ đếm được khi nói vvic đặt chhoc sdè dt (có thdùng snhiu reservations), nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc danh triêng khi nói vmt khu bo tn cthể.

Countable when booking a hotel room or expressing a specific doubt. Uncountable when referring to the general act of reserving something.

Ý nghĩa

Danh từsự đặt chỗ

Một sự sắp xếp để giữ một thứ gì đó cho bạn sử dụng vào thời điểm sau

I made a reservation for two at the Italian restaurant.

Tôi đã đặt chỗ cho hai người tại nhà hàng Ý.

Danh từsự dè dặt

Cảm giác nghi ngờ hoặc không chắc chắn về một kế hoạch hoặc một người nào đó

She has some reservations about the new hire's experience.

Cô ấy có một vài sự dè dặt về kinh nghiệm của nhân viên mới.

Danh từkhu bảo tồn

Một vùng đất được chính phủ quản lý cho một nhóm đối tượng cụ thể, thường là những người bản địa

The tribe lives on a Navajo reservation.

Bộ lạc đó sống trong một khu bảo tồn của người Navajo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error