D
Dicread
HomeDictionaryBbiodiversity

biodiversity

đa dạng sinh học
Danh từ

biodiversity là mt thut ngkhoa hc dùng để chsphong phú và đa dng ca các sinh vt sng. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "đa dng sinh hc". Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là biodiversity không chỉ đơn thun nói vslượng các loài khác nhau, mà còn bao hàm csbiến ddi truyn trong cùng mt loài và sự đa dng ca các hsinh thái. Sc thái sdng và phân bit Khi sdng, biodiversity thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến môi trường, bo tn thiên nhiên và sinh hc. Nó mang sc thái khách quan, khoa hc. Cn phân bit biodiversity vi variety (sự đa dng nói chung) hay diversity (sự đa dng vchng tc, văn hóa hoc quan đim). Trong khi diversity có phm vi nghĩa rt rng, biodiversity chgii hn nghiêm ngt trong lĩnh vc sinh hc. Đúng: The loss of biodiversity is a global crisis. (Smt đa dng sinh hc là mt cuc khng hong toàn cu.) Sai: The biodiversity of opinions in the meeting. (Sdng diversity thay vì biodiversity trong trường hp này vì đây là sự đa dng về ý kiến, không phi sinh hc.) Lưu ý vngpháp biodiversity là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu (biodiversities) và thường đi kèm vi các tính tnhư rich (phong phú), staggering (đáng kinh ngc) hoc fragile (mong manh).

Ý nghĩa

Danh từđa dạng sinh học

Sự phong phú của tất cả các sinh vật sống trong một môi trường sống, hệ sinh thái cụ thể hoặc trên toàn hành tinh

"The loss of biodiversity threatens the stability of the global food chain."

Sự mất đa dạng sinh học đe dọa sự ổn định của chuỗi thức ăn toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error