D
Dicread
HomeDictionaryRreserved

reserved

kín đáo / được đặt trước / đặt trước
adjNgoại động từ

Treserved mang hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt bên mô ttính cách con người và mt bên mô ttrng thái ca vt cht hoc dch vụ. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái vtính cách và hành vi

Khi dùng để mô tmt người, reserved mang nghĩa là kín đáo, không thích phô trương cm xúc hay chia squá nhiu vbn thân vi người lạ. Đây thường là mt đặc đim trung tính hoc tích cc, thhin sthn trng và lch sự. Cn phân bit reserved vi shy (nhút nhát). Trong khi shy ám chslo lng, shãi khi giao tiếp, thì reserved li là mt la chn vphong cách giao tiếp hoc mt nét tính cách tchủ.

Ví dụ: Mt người reserved có thrt ttin nhưng hchn cách không nói nhiu, trong khi mt người shy mun nói nhưng li cm thy quá căng thng.

Sc thái vsshu và sp đặt

Trong ngcnh dch vhoc qun lý tài sn, reserved có nghĩa là đã được đặt trước hoc dành riêng cho mt đối tượng cthể. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô ttrng thái ca vt (ví dụ: mt chiếc bàn, mt chngi). Khi đóng vai trò là động từ ở dng quá khhoc phân từ, nó mô thành động gichỗ.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln gia reserved và booked. Mc dù chai đều có thdch là "đặt trước", nhưng booked thường dùng cho các giao dch chính thc có xác nhn (như đặt vé máy bay, đặt phòng khách sn), còn reserved nhn mnh vào vic "gili" mt vtrí cthể để người khác không được sdng (như gimt chiếc ghế trong rp phim).

Lưu ý vngpháp

Reserved thường xut hin dưới dng tính từ đứng sau động tto-be để mô tả đặc đim hoc trng thái. Khi sdng trong cu trúc bị động vi nghĩa "được dành riêng cho", hãy luôn đi kèm vi gii tfor để chrõ đối tượng được thhưởng.

Ý nghĩa

adjkín đáo

Ít khi bộc lộ cảm xúc hoặc quan điểm; thận trọng trong lời nói và cử chỉ

He remained reserved during the interview.

Anh ấy vẫn giữ vẻ kín đáo trong suốt buổi phỏng vấn.

adjđược đặt trước

Được giữ lại cho một người hoặc mục đích cụ thể

The front row is reserved for VIP guests.

Hàng ghế đầu được dành riêng cho các khách mời VIP.

Ngoại động từđặt trước
[~ someone][~ something]

Sắp xếp để một thứ gì đó được giữ lại cho một người

I reserved a table for two at the bistro.

Tôi đã đặt trước một bàn hai người tại quán ăn nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error