D
Dicread
HomeDictionaryBbooking

booking

đặt chỗ / việc lập hồ sơ bắt giữ / lịch biểu diễn
Danh từ
Số nhiều: bookings

booking là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác trường hp thành "đặt chỗ", trong khi thc tế tnày còn được dùng trong lĩnh vc pháp lut và nghthut biu din.

Ý nghĩa

Danh từđặt chỗ

Một sự sắp xếp để giữ một phòng, chỗ ngồi hoặc dịch vụ cho mục đích sử dụng trong tương lai

I made a hotel booking for three nights in July.

Tôi đã đặt phòng khách sạn cho ba đêm vào tháng Bảy.

Danh từviệc lập hồ sơ bắt giữ

Hành động ghi lại tên của một người và tội danh mà họ bị cáo buộc tại đồn cảnh sát

The suspect is currently in the booking process at the precinct.

Nghi phạm hiện đang trong quá trình lập hồ sơ bắt giữ tại phân khu cảnh sát.

Danh từlịch biểu diễn

Một sự giao kèo thuê một nghệ sĩ biểu diễn cho một sự kiện hoặc địa điểm cụ thể

The band has a series of bookings across Europe this summer.

Ban nhạc có một chuỗi các lịch biểu diễn khắp châu Âu vào mùa hè này.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error