D
Dicread
HomeDictionaryKkeep

keep

giữ / duy trì
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: keepsQuá khứ: keptPhân từ 2: keptV-ing: keeping

Tnày mang hàm ý mnh mvsự ổn định và kiên trì. Nó mô tmt trng thái cân bng, nơi mt điu gì đó được duy trì chính xác như hin ti, chng li sthay đổi hoc mt mát. Trong khi hold mô thành động cm nm vt lý, thì keep nhn mnh vào thi gian shu hoc sliên tc ca mt điu kin theo thi gian.

Trong các bi cnh xã hi, tnày thường biu thstin cy và chính trc, đặc bit là đối vi các bí mt hoc li ha. Nó gi lên mt ranh gii bo vệ, cho dù đó là mt bc tường vt lý, mt cam kết tinh thn hay mt tha thun pháp lý, nhm đảm bo rng trng thái hin ti được bo toàn trước nhng tác động tbên ngoài.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiữ
[~ someone][~ something]

Tiếp tục có hoặc nắm giữ một thứ gì đó

I will keep the receipt just in case.

Tôi sẽ giữ lại hóa đơn để phòng hờ.

Ngoại động từgiữ
[~ someone][~ something]

Ngăn cản ai đó hoặc điều gì đó di chuyển hoặc hành động

The fence keeps the dogs in the yard.

Hàng rào giữ những con chó ở trong sân.

Ngoại động từgiữ
[~ someone][~ something]

Thực hiện một lời hứa hoặc một thỏa thuận

He promised to call and he kept his word.

Anh ấy đã hứa sẽ gọi điện và anh ấy đã giữ lời.

Nội động từduy trì
[doing ~]

Tiếp tục ở trong một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể

Please keep quiet during the movie.

Vui lòng giữ im lặng trong suốt bộ phim.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error