D
Dicread
HomeDictionaryCcoldness

coldness

sự lạnh lẽo / sự lạnh lùng
Danh từ

coldness mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mô ttrng thái vt lý ca nhit độ và hai là mô ttrng thái tâm lý, cm xúc ca con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái vnhit độ và cm xúc

Khi dùng để chnhit độ, coldness đơn thun là slnh lo ca môi trường hoc vt thể. Tuy nhiên, khi dùng để mô ttính cách hoc thái độ, coldness ám chslnh lùng, thiếu sự đồng cm hoc xa cách vmt tình cm. Trong tiếng Vit, chúng ta thường phân bit rõ hai trng thái này bng tvng, nhưng trong tiếng Anh, coldness bao hàm chai.

Ví dvslnh lo: The coldness of the water made him shiver (Slnh lo ca dòng nước khiến anhy rùng mình).
Ví dvslnh lùng: I was shocked by the coldness of her response (Tôi đã bsc trước slnh lùng trong câu trli ca cô ấy).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit coldness vi coolness. Trong khi coldness thường mang nghĩa tiêu cc (quá lnh hoc quá vô tâm), thì coolness có thmang nghĩa tích cc hơn, như sự đim tĩnh, bình tĩnh trong tình hung căng thng hoc ssành điu.

coldness: Gi cm giác khc nghit, thiếu tình người hoc gây khó chu.
coolness: Gi cm giác kim soát được cm xúc hoc stinh tế.

Lưu ý vngpháp

coldness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ ca slnh lo hoc lnh lùng, bn nên sdng các tính tbnghĩa như extreme (cc độ) hoc utter (hoàn toàn) thay vì cgng sdng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự lạnh lẽo

Trạng thái có nhiệt độ thấp

The coldness of the winter air made the pipes freeze.

Sự lạnh lẽo của không khí mùa đông đã làm cho các đường ống bị đóng băng.

Danh từsự lạnh lùng

Sự thiếu tình cảm, sự ấm áp hoặc khả năng đáp ứng về mặt cảm xúc trong thái độ hoặc hành vi của một người

She was surprised by the coldness in his voice when he answered the phone.

Cô ấy đã ngạc nhiên trước sự lạnh lùng trong giọng nói của anh ta khi anh ta trả lời điện thoại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error