D
Dicread
HomeDictionaryBbook

book

sách / sổ sách / đặt trước / ghi tên

/buːk/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: booksQuá khứ: bookedPhân từ 2: bookedV-ing: booking

Tbook là mt từ đa nghĩa phbiến trong tiếng Anh, chuyn đổi linh hot gia danh tvà động từ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là skhác bit gia nghĩa vt lý (cun sách) và nghĩa chc năng (đặt chỗ/ghi chép).

Ý nghĩa

Danh từsách

Một tác phẩm viết hoặc in bao gồm các trang được dán hoặc khâu lại với nhau dọc theo một cạnh và được đóng bìa

"I read a fascinating book about ancient Rome."

Tôi đã đọc một cuốn sách hấp dẫn về La Mã cổ đại.

Ngoại động từsổ sách
[~ something]

Một tập hợp thông tin chính hoặc một bản ghi chép các giao dịch tài chính và tài khoản

"We need to book a hotel room for our trip to Paris."

Công ty lưu giữ sổ sách của mình trong một sổ cái kỹ thuật số.

Ngoại động từđặt trước
[~ someone]

Sắp xếp để một phòng, chỗ ngồi hoặc vé được giữ trước

"The officer decided to book the suspect for public intoxication."

Chúng tôi cần đặt trước một phòng khách sạn cho chuyến đi đến Paris.

ghi tên

Ghi chép chính thức tên và tội trạng của một người bị bắt giữ

Viên cảnh sát đã phải ghi tên nghi phạm vào sổ vì gây rối trật tự công cộng.

Ví dụ

She spent the afternoon reading a thick book about history.

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để đọc một cuốn sách dày về lịch sử.

The accountant spent hours reviewing the company book for errors.

Kế toán viên đã dành nhiều giờ để rà soát sổ sách của công ty nhằm tìm lỗi.

You should book your flight early to get a cheaper fare.

Bạn nên đặt trước chuyến bay sớm để có giá vé rẻ hơn.

The sergeant will book the prisoner at the station now.

Trung sĩ sẽ ghi tên tù nhân tại đồn cảnh sát ngay bây giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error