D
Dicread
HomeDictionarySsupply

supply

nguồn cung / kho dự trữ / cung cấp / bù đắp
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: suppliesQuá khứ: suppliedPhân từ 2: suppliedV-ing: supplying

Tnày tp trung vào khái nim vssn có và vic bsung. Nó gi lên hìnhnh ca mt bcha hoc mt đườngngmt thgì đó chy tngun đến đim cn thiết. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày thường mang hàm ý vhthng hoc hu cn. Trong khi stock dùng để chnhng mt hàng nm trên kệ, thì supply thường ám chtng lượng có sn trong mt hthng (ví dụ: money supply - cung tin) hoc hành động duy trì vic bsung kho dtrữ đó. Khi đóng vai trò là động từ, tnày mang sc thái trang trng và khách quan hơn so vi tgive. Nó gi ý vmt ssp xếp có cu trúc hoc mt nghĩa vchuyên môn trong vic cung cp các nhu yếu phm. Khi được dùng theo nghĩa bóng để "lp đầy khong trng", nó ám chmt hành động khc phc, trong đó mt yếu tbù đắp cho sthiếu ht ca mt yếu tkhác.

Uncountable when referring to the total available quantity of a resource ('the water supply is low'). Countable when referring to specific items or stockpiles of materials, often used in the plural ('school supplies' like pens and paper).

Ý nghĩa

Danh từnguồn cung

Một lượng thứ gì đó có sẵn để sử dụng

"The city has a limited water supply during the summer months."

Thành phố có nguồn cung cấp nước hạn chế trong những tháng mùa hè.

Danh từkho dự trữ

Một lượng vật tư cần thiết, thường dành cho một mục đích cụ thể

"The medical team checked their emergency supply of bandages."

Đội y tế đã kiểm tra kho dự trữ băng gạc khẩn cấp của họ.

Ngoại động từcung cấp

Cung cấp cho ai đó hoặc cái gì đó thứ mà họ cần

"The company supplies electricity to over ten thousand homes."

Công ty cung cấp điện cho hơn mười nghìn hộ gia đình.

Ngoại động từbù đắp

Đền bù cho sự thiếu hụt của một thứ gì đó; lấp đầy khoảng trống

"Her enthusiasm supplied the energy that the rest of the team lacked."

Sự nhiệt huyết của cô ấy đã bù đắp nguồn năng lượng mà những thành viên còn lại trong đội đang thiếu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error