D
Dicread
HomeDictionaryHhoard

hoard

tích trữ / tích trữ / kho báu / kho lưu trữ
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: hoardsQuá khứ: hoardedPhân từ 2: hoardedV-ing: hoarding

hoard mang sc thái tích trmt cách quá mc, thường đi kèm vi tâm lý lo sthiếu ht hoc mong mun shu bí mt. Khác vi save (tiết kim) mang nghĩa tích cc và có kế hoch, hoc collect (sưu tm) mang tính sthích, hoard thường gi lên hìnhnh vstham lam hoc hành vi bt thường, đôi khi gâynh hưởng tiêu cc đến cng đồng (ví dnhư vic tích trnhu yếu phm trong đại dch). Skhác bit vngnghĩa Khi dùng như mt động từ, hoard nhn mnh vào vic gikhư khư nhng thkhông thc scn thiết ngay lúc đó. Ví dụ, thay vì nói "tiết kim tin" (save money), nếu bn dùng hoard money, điu đó ám chvic tích trtin mt cách cc đoan và không chi tiêu cho bt cứ điu gì. Khi dùng như mt danh từ, hoard chmt kho vt cht được ct giu klưỡng. Nó khác vi store (kho hàng) ở chhoard thường mang tính cá nhân, bí mt và đôi khi là bt hp pháp hoc kquc. Lưu ý vtdnhm ln Người hc cn phân bit rõ hoard vi horde. Hai tnày có phát âm gn như ging ht nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit: hoard: tích trữ/kho báu (liên quan đến vt cht). horde: mt đám đông hn lon hoc mt blc du mc (liên quan đến con người). Ví dsai: a horde of gold (Mt đám đông vàng) $\rightarrow$ Sai. Ví dụ đúng: a hoard of gold (Mt kho vàng) $\rightarrow$ Đúng.

Ý nghĩa

Ngoại động từtích trữ
[~ something]

Thu thập và lưu trữ một số lượng lớn thứ gì đó, thường là một cách bí mật hoặc quá mức, để sử dụng trong tương lai

"He began to hoard gold coins in a hidden basement vault."

Anh ấy bắt đầu tích trữ đồ đóng hộp và nước đóng chai để chuẩn bị cho cơn bão.

Nội động từtích trữ

Tích lũy đồ đạc một cách bí mật hoặc quá mức

"During the crisis, many people started to hoard basic supplies."

Một số người có xu hướng tích trữ khi họ cảm thấy không an tâm về nguồn lực của mình.

Danh từkho báu

Một nơi lưu trữ bí mật các vật phẩm có giá trị, chẳng hạn như tiền bạc, trang sức hoặc thực phẩm

"The dragon guarded its massive hoard of treasure."

Con rồng canh giữ kho báu khổng lồ gồm vàng và đá quý của nó.

kho lưu trữ

Một lượng lớn thứ gì đó đã được thu thập và lưu trữ theo thời gian

Thư viện chứa một kho lưu trữ khổng lồ các bản thảo thời trung cổ quý hiếm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error