D
Dicread
HomeDictionaryFforest

forest

rừng / trồng rừng

/ˈfɒɹɪst/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: forestsPhân từ 2: forestedV-ing: foresting

Tforest (rng) gi lên cm giác vsbao trùm và quy mô rng ln. Khác vi grove (lùm cây - quy mô nhỏ) hay wood (rng thưa - thường mang cm giác được qun lý hoc thoáng hơn), forest ám chmt hsinh thái bao la, thường là hoang dã, nơi tán cây to ra mt môi trường ni khu riêng bit. Trong bi cnh văn hc hoc tâm lý hc, tnày thường tượng trưng cho sbí ẩn, nguy him hoc tim thcmt nơi mà con người ta có thblc li. Nó mang trong mình sc nng ca svĩnh cu và quyn năng ca thiên nhiên. Khi được dùng như mt động từ, thut ngnày mang tính kthut và hành chính. Nó mô tmt hành động can thip môi trường có chủ đích thay vì quá trình tăng trưởng tnhiên, thường gn lin vi công tác bo tn hoc qun lý đất đai.

Countable when referring to a specific wooded area (a pine forest). Uncountable when referring to the general biome or type of terrain.

Ý nghĩa

Danh từrừng

Một vùng đất rộng lớn được bao phủ bởi cây cối và bụi rậm

"The hikers got lost in the dense pine forest."

Những người leo núi đã bị lạc trong khu rừng thông rậm rạp.

Ngoại động từtrồng rừng

Trồng một lượng lớn cây trên một vùng đất

"The government plans to forest the degraded slopes to prevent erosion."

Chính phủ có kế hoạch trồng rừng trên những sườn dốc bị thoái hóa để ngăn chặn xói mòn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error