D
Dicread
HomeDictionaryPprotection

protection

sự bảo vệ、sự bảo hộ、bảo kê
[C/U] Cả hai
Số nhiều: protectionsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý mnh mvmt rào chn hoc mt tm khiên, cho dù đó là rào cn vt lý, pháp lý hay xã hi. Nó ám chmt trng thái an toàn đạt được bng cách to ra khong cách hoc mt hthng phòng thgia đối tượng dbtn thương và mi đe da tim tàng. Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, đây là mt thut ngtrung lp để chcác bin pháp an toàn. Tuy nhiên, trong tiếng lóng đường phhoc phim hình sự, tnày mang sc thái đen ti hơn, ám chcác đường dây tng tin, nơi tin bc được yêu cu để tránh chính nhng hành vi bo lc mà kbo kê đe da sgây ra.

Không đếm được khi đề cập đến trạng thái an toàn chung (ví dụ: sự bảo vệ của pháp luật). Đếm được khi đề cập đến một thiết bị hoặc cơ chế an toàn cụ thể (ví dụ: nhiều thiết bị bảo vệ khác nhau đã được lắp đặt trên mạch điện).

Ý nghĩa

Danh từsự bảo vệ
[someone][something]

Hành động bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó khỏi bị tổn hại hoặc bị thương

"The helmet provides protection for the head."

Mũ bảo hiểm giúp bảo vệ vùng đầu.

Danh từkẻ bảo kê
[someone][something]

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ an ninh, thường trong bối cảnh bất hợp pháp hoặc cưỡng ép

"The mob boss provided protection to the local shopkeepers."

Ông trùm băng đảng đã cung cấp dịch vụ bảo kê cho các chủ cửa hàng địa phương.

Danh từsự bảo hộ
[someone][something]

Một trạng thái pháp lý hoặc chính thức nhằm ngăn chặn một người bị tổn hại hoặc bị ngược đãi

"The refugees were granted international protection."

Những người tị nạn đã được cấp quyền bảo hộ quốc tế.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error