D
Dicread
HomeDictionaryTtroop

troop

đội quân / đội hướng đạo / đi thành nhóm / đi cùng nhau
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: troopsQuá khứ: troopedPhân từ 2: troopedV-ing: trooping

Tnày mang đậm cm giác vschuyn động tp thvà hthng phân cp có tchc. Khi được dùng trong ngcnh quân sự, nó gi lên sklut, tính đồng nht và sc mnh ca số đông, ám chmt đơn vgn kết nơi các cá nhân hot động như mt thc thduy nht dưới schhuy.

Trong bi cnh đời thường hoc dân sự, tnày thường mô tmt đám đông di chuyn hơi vng vhoc chm chp. Điu này to ra mt schuyn đổi tinh tế tscng nhc ca mt đơn vquân đội sang đặc đim đi tn mát ca mt gia đình hoc mt nhóm hc sinh, mc dù hìnhnh ct lõi vmt khi tp hp vn được ginguyên.

Countable when referring to a specific organized unit like a scout troop. Uncountable when referring to the general mass of soldiers as a collective force.

Ý nghĩa

Danh từđội quân

Một nhóm binh lính hoặc cảnh sát được tổ chức cho một mục đích cụ thể

The army sent a troop of cavalry to the border.

Quân đội đã cử một đội kỵ binh đến biên giới.

Danh từđội hướng đạo

Một đơn vị địa phương của một tổ chức hướng đạo

The Boy Scout troop meets every Tuesday evening.

Đội hướng đạo sinh họp vào mỗi tối thứ Ba hàng tuần.

Ngoại động từđi thành nhóm
[~ someone][~ something]

Di chuyển theo nhóm, thường là một cách chậm chạp hoặc thiếu tổ chức

The children trooped into the classroom after recess.

Lũ trẻ kéo nhau vào lớp học sau giờ giải lao.

Nội động từđi cùng nhau

Đi bộ hoặc hành quân cùng nhau thành một nhóm

The tourists trooped along the narrow cobblestone street.

Các du khách cùng nhau đi dọc theo con phố lát đá cuội hẹp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error