D
Dicread
HomeDictionaryPprovisional

provisional

tạm thời / sơ bộ
Tính từ

provisional được sdng để mô tmt ssp xếp, quyết định hoc tha thun không mang tính vĩnh vin, mà chcó giá trtrong mt khong thi gian ngn cho đến khi mt phương án chính thc hoc cui cùng được thiết lp. Tnày mang sc thái ca schun bị, tính linh hot và khnăng thay đổi trong tương lai. Skhác bit vngnghĩa Người hc cn phân bit provisional vi temporary. Trong khi temporary (tm thi) đơn thun chthi gian tn ti ngn ngi (ví dụ: mt công vic tm thi), thì provisional thường hàm ý mt bước đệm hoc mt bn nháp đang chờ được phê duyt hoc xác nhn chính thc. provisional government: chính phlâm thi (được lp ra để điu hành cho đến khi có bu cchính thc). temporary staff: nhân viên tm thi (thuê trong ngn hn để làm mt vic cthể). Lưu ý vngcnh sdng Trong các văn bn hành chính hoc pháp lý, provisional thường đi kèm vi các khái nim như "tha thun" hoc "kết quả". Khi mt kết quả được gi là provisional, điu đó có nghĩa là nó có thbthay đổi sau khi kim tra klưỡng hơn. Ví dụ: provisional results (kết qudkiến/tm thi) có ththay đổi sau khi kim phiếu li. Vmt ngpháp, tnày đóng vai trò là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho tính cht không chính thc ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từtạm thời

Được sắp xếp hoặc tồn tại chỉ trong thời gian hiện tại cho đến khi có sự thay thế vĩnh viễn hoặc quyết định cuối cùng

"The government has issued a provisional agreement while the treaty is being finalized."

Chính phủ đã ban hành một thỏa thuận tạm thời trong khi hiệp ước đang được hoàn tất.

Tính từsơ bộ

Dựa trên phân tích dữ liệu ban đầu và có thể thay đổi khi có thêm thông tin

"The researchers published provisional results from the first phase of the clinical trial."

Các nhà nghiên cứu đã công bố kết quả sơ bộ từ giai đoạn đầu của thử nghiệm lâm sàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error