D
Dicread
HomeDictionaryPplaceholder

placeholder

người tạm quyền / văn bản giữ chỗ
Danh từ
Số nhiều: placeholders

placeholder mang ý nghĩa ct lõi là mt thc thtm thi, được đặt vào mt vtrí để "gichỗ" cho mt thkhác sxut hin hoc được xác định chính xác hơn trong tương lai. Tùy vào ngcnh, tnày có thể áp dng cho ccon người, văn bn hoc các thành phn thiết kế. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong lĩnh vc công nghthông tin và thiết kế giao din, placeholder thường được hiu là văn bn gi ý (như dòng chmtrong ô nhp liu) hoc mt hìnhnh tm thi để định hình bcc. Điu này giúp người dùng hiu được loi thông tin cn nhp hoc giúp nhà thiết kế hình dung được cu trúc trang web trước khi có ni dung chính thc. Trong bi cnh nhân shoc tchc, placeholder chmt người đảm nhn vtrí tm thi. Người này không phi là la chn cui cùng mà chỉ đóng vai trò duy trì hot động ca vtrí đó cho đến khi tìm đượcng viên phù hp chính thc. Phân bit vi các khái nim tương t Cn phân bit placeholder vi temporary replacement (người thay thế tm thi). Trong khi temporary replacement nhn mnh vào vic thay thế mt người đang vng mt (ví dụ: nghthai sn), thì placeholder nhn mnh vào vic lp đầy mt khong trng hoc mt vtrí chưa được xác định rõ ràng vmt nhân slâu dài. Đúng: The text in the search bar is just a placeholder. (Văn bn trong thanh tìm kiếm chlà văn bn gichỗ.) Đúng: He is acting as a placeholder until the new CEO is appointed.ngy đang đóng vai trò là người tm quyn cho đến khi Giám đốc điu hành mi được bnhim.) Vmt ngpháp, placeholder là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc the hoc dùngdng snhiu khi nói vcác phn tgichỗ.

Ý nghĩa

Danh từngười tạm quyền

Một người hoặc vật chiếm giữ một vị trí hoặc không gian tạm thời cho đến khi người thay thế chính thức đến

"The current manager is just a placeholder until the board finds a permanent CEO."

Quản lý hiện tại chỉ là người tạm quyền cho đến khi hội đồng quản trị tìm được một giám đốc điều hành chính thức.

Danh từvăn bản giữ chỗ

Một ký tự, từ hoặc chuỗi văn bản được sử dụng trong một tài liệu hoặc chương trình máy tính để chỉ ra nơi dữ liệu thực tế sẽ được chèn vào sau đó

"The form uses a placeholder like [Insert Name Here] to guide the user."

Mẫu đơn sử dụng một văn bản giữ chỗ như `[Nhập Tên Tại Đây]` để hướng dẫn người dùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error