provision
Từ này mang hàm ý mạnh mẽ về sự chuẩn bị và tầm nhìn xa. Bạn sẽ thường gặp provision nhất trong các ngữ cảnh trang trọng, pháp lý hoặc hành chính, nơi nó mô tả các điều khoản cụ thể của một thỏa thuận hoặc việc cung cấp dịch vụ một cách có hệ thống.
Thay vì là một hành động cho đi ngẫu nhiên, từ này gợi lên một sự sắp xếp có cấu trúc và được tính toán kỹ lưỡng.
Đếm được khi đề cập đến một điều khoản cụ thể trong hợp đồng pháp lý. Không đếm được khi nói về hành động cung cấp một thứ gì đó nói chung.
Ý nghĩa
việc cung cấp hoặc cung ứng một thứ gì đó để sử dụng
"The provision of clean water is a basic human right."
Việc cung cấp nước sạch là một quyền cơ bản của con người.
một điều kiện hoặc quy định trong một văn bản pháp lý
"The contract contains a provision for early termination."
Hợp đồng có một điều khoản về việc chấm dứt sớm.
lượng thực phẩm và đồ uống cần thiết cho một chuyến đi
"We packed enough provisions for a week in the wilderness."
Chúng tôi đã chuẩn bị đủ lương thực cho một tuần trong vùng hoang dã.
cung cấp thực phẩm, đồ uống hoặc thiết bị
"The ship was provisioned for a long voyage across the Atlantic."
Con tàu đã được cung cấp đầy đủ nhu yếu phẩm cho một chuyến hải hành dài ngày băng qua Đại Tây Dương.