D
Dicread
HomeDictionaryPprovision

provision

sự cung cấp / điều khoản / lương thực / cung cấp nhu yếu phẩm
Ngoại động từ
Số nhiều: provisionsQuá khứ: provisionedPhân từ 2: provisionedV-ing: provisioning

Tnày mang hàm ý mnh mvschun bvà tm nhìn xa. Bn sthường gp provision nht trong các bi cnh trang trng, pháp lý hoc hành chính, nơi nó mô tcác điu khon cthca mt tha thun hoc vic cungng mt dch vtheo hthng.

Thay vì là mt hành động cho đi tphát, tnày gi lên mt ssp xếp có cu trúc và được tính toán klưỡng ttrước.

Ý nghĩa

Danh từsự cung cấp

hành động cung cấp hoặc cung ứng một thứ gì đó để sử dụng

The provision of clean water is a basic human right.

Việc cung cấp nước sạch là một quyền cơ bản của con người.

Danh từđiều khoản

một điều kiện hoặc quy định trong một văn bản pháp lý

The contract contains a provision for early termination.

Hợp đồng có một điều khoản về việc chấm dứt sớm.

Danh từlương thực

một lượng hoặc loại thực phẩm và đồ uống cần thiết cho một chuyến đi

We packed enough provisions for a week in the wilderness.

Chúng tôi đã chuẩn bị đủ lương thực cho một tuần trong vùng hoang dã.

Ngoại động từcung cấp nhu yếu phẩm
[~ something]

cung cấp thực phẩm, đồ uống hoặc thiết bị

The ship was provisioned for a long voyage across the Atlantic.

Con tàu đã được cung cấp đầy đủ nhu yếu phẩm cho một chuyến hải trình dài băng qua Đại Tây Dương.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error