D
Dicread
HomeDictionaryDduration

duration

thời lượng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: durations

Thut ngnày mang sc thái trang trng hoc kthut, tp trung vào vic đo lường chính xác mt khong thi gian tlúc bt đầu đến khi kết thúc. Tnày thường xuyên xut hin trong các hp đồng pháp lý, lch trình du lch và báo cáo khoa hc để xác định mt ranh gii thi gian cthể. Trong khi length là mt thut ngchung hơn để chkhong cách hoc thi gian, thì duration đặc bit nhn mnh vào sduy trì ca mt trng thái hoc dòng chy liên tc ca mt skin. Nó gi ý vmt khung thi gian cố định cn phi được hoàn thành hoc tri qua.

Countable when referring to specific measured intervals (e.g., different durations of a movie). Uncountable when referring to the general concept of how long something lasts.

Ý nghĩa

Danh từthời lượng

Khoảng thời gian mà một sự việc nào đó tiếp diễn hoặc tồn tại

"The duration of the flight is approximately six hours."

Thời lượng của chuyến bay là khoảng sáu tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error